GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ license

All Tenses of the Verb "license"

Một động từ, mười hai thì. Xem license biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlicense
V2 · QUÁ KHỨlicensed
V3 · PHÂN TỪlicensed
V-INGlicensing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

license · licensed · will license
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + licensing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + licensed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + licensing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + license / licenses
Khẳng định:The government licenses new pharmaceutical products.
Phủ định:It doesn't license unsafe drugs.
Nghi vấn:Does the agency license foreign companies?

The state licenses drivers after they pass the test.

Bang cấp giấy phép cho tài xế sau khi họ vượt qua bài thi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + licensing
Khẳng định:The board is licensing the new software this month.
Phủ định:They aren't licensing the product yet.
Nghi vấn:Is the agency licensing new operators?

The company is licensing its technology to overseas partners.

Công ty đang cấp phép công nghệ của mình cho các đối tác nước ngoài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + licensed
Khẳng định:The firm has licensed the technology to several partners.
Phủ định:They haven't licensed the software abroad yet.
Nghi vấn:Has the company licensed this patent before?

The studio has licensed the film for streaming worldwide.

Hãng phim đã cấp phép cho bộ phim được phát trực tuyến trên toàn thế giới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + licensing
Khẳng định:They have been licensing the brand for over a decade.
Phủ định:We haven't been licensing new dealers lately.
Nghi vấn:How long have you been licensing this product?

The company has been licensing its patents since 2010.

Công ty đã cấp phép cho các bằng sáng chế của mình từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + licensed
Khẳng định:The agency licensed the new clinic last month.
Phủ định:They didn't license the vendor last year.
Nghi vấn:Did the state license this pharmacy?

The government licensed three new banks last year.

Chính phủ đã cấp phép cho ba ngân hàng mới vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + licensing
Khẳng định:They were licensing new drivers when the system crashed.
Phủ định:The office wasn't licensing applicants that week.
Nghi vấn:Were they licensing new businesses last spring?

The board was licensing new clinics when the funding was cut.

Hội đồng đang cấp phép cho các phòng khám mới thì ngân sách bị cắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + licensed
Khẳng định:The agency had licensed the drug before the recall.
Phủ định:They hadn't licensed the product before the scandal.
Nghi vấn:Had the state licensed this operator before?

By 2020, the company had already licensed its software in ten countries.

Đến năm 2020, công ty đã cấp phép phần mềm của mình tại mười quốc gia.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + licensing
Khẳng định:They had been licensing the brand for years before the merger.
Phủ định:The board hadn't been licensing new applicants long before it stopped.
Nghi vấn:Had they been licensing this technology for a while?

The firm had been licensing its patents for a decade before it was acquired.

Công ty đã cấp phép các bằng sáng chế của mình được một thập kỷ trước khi bị mua lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + license
Khẳng định:The board will license the new clinic next month.
Phủ định:They won't license the product without more tests.
Nghi vấn:Will the agency license this drug soon?

The government will license the new airline next year.

Chính phủ sẽ cấp phép cho hãng hàng không mới vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + licensing
Khẳng định:This time next week they will be licensing new applicants.
Phủ định:The office won't be licensing anyone on Sunday.
Nghi vấn:Will you be licensing the vendors this quarter?

By next month the board will be licensing new pharmacies.

Đến tháng sau, hội đồng sẽ đang cấp phép cho các nhà thuốc mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + licensed
Khẳng định:By next year the company will have licensed its software in twenty countries.
Phủ định:They won't have licensed the product by the deadline.
Nghi vấn:Will you have licensed the technology by then?

By 2027 the firm will have licensed its patents worldwide.

Đến năm 2027, công ty sẽ đã cấp phép các bằng sáng chế của mình trên toàn thế giới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + licensing
Khẳng định:By June they will have been licensing the brand for five years.
Phủ định:We won't have been licensing this product long by then.
Nghi vấn:Will you have been licensing this technology for a decade by 2030?

By 2030 the company will have been licensing its software for fifteen years.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã cấp phép phần mềm của mình được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + license / licenses
Quá khứ đơn
S + licensed
Tương lai đơn
S + will + license
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + licensing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + licensing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + licensing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + licensed
Quá khứ hoàn thành
S + had + licensed
Tương lai hoàn thành
S + will have + licensed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + licensing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + licensing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + licensing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia license qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The agency have licensed the drug last year.The agency licensed the drug last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The company license new partners every year.The company licenses new partners every year.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the company) phải thêm -s vào động từ.

They will license the product when they will get approval.They will license the product when they get approval.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#license#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS