Chia động từ license
All Tenses of the Verb "license"
Một động từ, mười hai thì. Xem license biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
license · licensed · will licenseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + licensingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + licensedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + licensingThì hiện tại
The state licenses drivers after they pass the test.
Bang cấp giấy phép cho tài xế sau khi họ vượt qua bài thi.
The company is licensing its technology to overseas partners.
Công ty đang cấp phép công nghệ của mình cho các đối tác nước ngoài.
The studio has licensed the film for streaming worldwide.
Hãng phim đã cấp phép cho bộ phim được phát trực tuyến trên toàn thế giới.
The company has been licensing its patents since 2010.
Công ty đã cấp phép cho các bằng sáng chế của mình từ năm 2010.
Thì quá khứ
The government licensed three new banks last year.
Chính phủ đã cấp phép cho ba ngân hàng mới vào năm ngoái.
The board was licensing new clinics when the funding was cut.
Hội đồng đang cấp phép cho các phòng khám mới thì ngân sách bị cắt.
By 2020, the company had already licensed its software in ten countries.
Đến năm 2020, công ty đã cấp phép phần mềm của mình tại mười quốc gia.
The firm had been licensing its patents for a decade before it was acquired.
Công ty đã cấp phép các bằng sáng chế của mình được một thập kỷ trước khi bị mua lại.
Thì tương lai
The government will license the new airline next year.
Chính phủ sẽ cấp phép cho hãng hàng không mới vào năm sau.
By next month the board will be licensing new pharmacies.
Đến tháng sau, hội đồng sẽ đang cấp phép cho các nhà thuốc mới.
By 2027 the firm will have licensed its patents worldwide.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã cấp phép các bằng sáng chế của mình trên toàn thế giới.
By 2030 the company will have been licensing its software for fifteen years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã cấp phép phần mềm của mình được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + license / licenses | Quá khứ đơn S + licensed | Tương lai đơn S + will + license |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + licensing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + licensing | Tương lai tiếp diễn S + will be + licensing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + licensed | Quá khứ hoàn thành S + had + licensed | Tương lai hoàn thành S + will have + licensed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + licensing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + licensing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + licensing |
Luyện chia license qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the company) phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
