Chia động từ librate
All Tenses of the Verb "librate"
Một động từ, mười hai thì. Xem librate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
librate · librated · will librateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + libratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + libratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + libratingThì hiện tại
The Moon librates in both latitude and longitude.
Mặt Trăng dao động chao đảo theo cả vĩ độ lẫn kinh độ.
The probe's antenna is librating as it adjusts orbit.
Ăng-ten của tàu thăm dò đang chao đảo khi nó điều chỉnh quỹ đạo.
Scientists say the Moon has librated slightly since its formation.
Các nhà khoa học cho biết Mặt Trăng đã chao đảo nhẹ kể từ khi hình thành.
Researchers say the Moon has been librating in a predictable cycle for centuries of observation.
Các nhà nghiên cứu cho biết Mặt Trăng đã chao đảo theo một chu kỳ có thể dự đoán suốt nhiều thế kỷ quan sát.
Thì quá khứ
The Moon librated just enough for astronomers to map new craters.
Mặt Trăng đã chao đảo vừa đủ để các nhà thiên văn lập bản đồ những miệng hố mới.
The Moon was librating toward the east when the photo was taken.
Mặt Trăng đang chao đảo về phía đông khi bức ảnh được chụp.
By the time the probe arrived, the Moon had librated to a new angle.
Đến khi tàu thăm dò đến nơi, Mặt Trăng đã chao đảo sang một góc mới.
The Moon had been librating in the same cycle for millennia before scientists explained it.
Mặt Trăng đã chao đảo theo cùng một chu kỳ suốt hàng nghìn năm trước khi các nhà khoa học giải thích được điều đó.
Thì tương lai
Astronomers predict the Moon will librate toward the west next week.
Các nhà thiên văn dự đoán Mặt Trăng sẽ chao đảo về phía tây vào tuần tới.
By midnight, the Moon will be librating enough to show a sliver of the far side.
Đến nửa đêm, Mặt Trăng sẽ đang chao đảo đủ để lộ ra một phần rìa của mặt khuất.
By 2030, the Moon will have librated through several complete cycles.
Đến năm 2030, Mặt Trăng sẽ đã chao đảo qua nhiều chu kỳ hoàn chỉnh.
By 2035, the Moon will have been librating in this pattern for a full decade of study.
Đến năm 2035, Mặt Trăng sẽ đã chao đảo theo mô hình này suốt một thập kỷ nghiên cứu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + librate / librates | Quá khứ đơn S + librated | Tương lai đơn S + will + librate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + librating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + librating | Tương lai tiếp diễn S + will be + librating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + librated | Quá khứ hoàn thành S + had + librated | Tương lai hoàn thành S + will have + librated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + librating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + librating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + librating |
Luyện chia librate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the Moon) ở hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ (librates).
Sau am/is/are dùng V-ing (librating), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau have/has dùng V3 (librated), không dùng nguyên mẫu.
