GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ liberate

All Tenses of the Verb "liberate"

Một động từ, mười hai thì. Xem liberate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUliberate
V2 · QUÁ KHỨliberated
V3 · PHÂN TỪliberated
V-INGliberating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

liberate · liberated · will liberate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + liberating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + liberated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + liberating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm thường xuyên.
S + liberate / liberates
Khẳng định:The charity liberates trafficking victims every year.
Phủ định:This law doesn't liberate all prisoners automatically.
Nghi vấn:Does the organization liberate captives regularly?

The group liberates animals from illegal farms each month.

Nhóm này giải cứu động vật khỏi các trang trại trái phép mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + liberating
Khẳng định:The troops are liberating the town right now.
Phủ định:They aren't liberating the hostages yet.
Nghi vấn:Are the forces liberating the capital today?

The army is liberating the last occupied village.

Quân đội đang giải phóng ngôi làng bị chiếm đóng cuối cùng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + liberated
Khẳng định:The coalition has liberated several cities this year.
Phủ định:They haven't liberated the whole region yet.
Nghi vấn:Have the rebels liberated the port?

The team has already liberated the trapped miners.

Đội cứu hộ đã giải cứu những người thợ mỏ bị mắc kẹt.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + liberating
Khẳng định:The organization has been liberating villages for months.
Phủ định:The army hasn't been liberating new territory lately.
Nghi vấn:How long have they been liberating this region?

Activists have been liberating caged birds for years.

Các nhà hoạt động đã thả tự do cho chim bị nhốt suốt nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + liberated
Khẳng định:The Allies liberated the city in 1945.
Phủ định:The rescuers didn't liberate all the animals.
Nghi vấn:Did the army liberate the prisoners?

Soldiers liberated the camp at dawn.

Binh lính đã giải phóng trại vào lúc bình minh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + liberating
Khẳng định:The troops were liberating the town when the ceasefire began.
Phủ định:The rebels weren't liberating the region at that time.
Nghi vấn:Were the forces liberating the border villages that week?

The army was liberating the harbor when reinforcements arrived.

Quân đội đang giải phóng cảng khi quân tiếp viện đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + liberated
Khẳng định:The soldiers had liberated the village before winter came.
Phủ định:They hadn't liberated the prisoners before the raid failed.
Nghi vấn:Had the troops liberated the city before the treaty was signed?

The rebels had liberated the district before help arrived.

Quân nổi dậy đã giải phóng khu vực trước khi viện quân đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + liberating
Khẳng định:The army had been liberating towns for weeks before the truce.
Phủ định:The group hadn't been liberating captives before the funding stopped.
Nghi vấn:Had the coalition been liberating villages long before the war ended?

The resistance had been liberating prisoners for months before they were caught.

Lực lượng kháng chiến đã giải cứu tù nhân suốt nhiều tháng trước khi bị bắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + liberate
Khẳng định:The army will liberate the town by nightfall.
Phủ định:They won't liberate the hostages without negotiation.
Nghi vấn:Will the coalition liberate the capital soon?

The rescue team will liberate the trapped workers tomorrow.

Đội cứu hộ sẽ giải cứu những công nhân bị mắc kẹt vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + liberating
Khẳng định:By dawn the troops will be liberating the northern district.
Phủ định:The forces won't be liberating new areas this week.
Nghi vấn:Will the army be liberating the coast by morning?

By next month volunteers will be liberating more shelters.

Đến tháng tới các tình nguyện viên sẽ đang giải cứu thêm nhiều trại tạm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + liberated
Khẳng định:By next year the coalition will have liberated the whole region.
Phủ định:The army won't have liberated every village by spring.
Nghi vấn:Will the troops have liberated the capital by June?

By 2027 the group will have liberated hundreds of animals.

Đến năm 2027 nhóm này sẽ đã giải cứu hàng trăm con vật.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + liberating
Khẳng định:By spring the army will have been liberating villages for a year.
Phủ định:The group won't have been liberating captives for long by then.
Nghi vấn:Will the coalition have been liberating the region for a decade by 2030?

By next autumn the resistance will have been liberating towns for a decade.

Đến mùa thu tới lực lượng kháng chiến sẽ đã giải phóng các thị trấn suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + liberate / liberates
Quá khứ đơn
S + liberated
Tương lai đơn
S + will + liberate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + liberating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + liberating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + liberating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + liberated
Quá khứ hoàn thành
S + had + liberated
Tương lai hoàn thành
S + will have + liberated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + liberating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + liberating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + liberating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia liberate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have liberated the city in 1945.They liberated the city in 1945.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1945) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The army liberate the town yesterday.The army liberated the town yesterday.

Chủ ngữ số ít với quá khứ vẫn cần thêm -ed, không dùng nguyên mẫu.

The troops will liberate when they will arrive.The troops will liberate when they arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#liberate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS