Chia động từ liberate
All Tenses of the Verb "liberate"
Một động từ, mười hai thì. Xem liberate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
liberate · liberated · will liberateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + liberatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + liberatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + liberatingThì hiện tại
The group liberates animals from illegal farms each month.
Nhóm này giải cứu động vật khỏi các trang trại trái phép mỗi tháng.
The army is liberating the last occupied village.
Quân đội đang giải phóng ngôi làng bị chiếm đóng cuối cùng.
The team has already liberated the trapped miners.
Đội cứu hộ đã giải cứu những người thợ mỏ bị mắc kẹt.
Activists have been liberating caged birds for years.
Các nhà hoạt động đã thả tự do cho chim bị nhốt suốt nhiều năm nay.
Thì quá khứ
Soldiers liberated the camp at dawn.
Binh lính đã giải phóng trại vào lúc bình minh.
The army was liberating the harbor when reinforcements arrived.
Quân đội đang giải phóng cảng khi quân tiếp viện đến.
The rebels had liberated the district before help arrived.
Quân nổi dậy đã giải phóng khu vực trước khi viện quân đến.
The resistance had been liberating prisoners for months before they were caught.
Lực lượng kháng chiến đã giải cứu tù nhân suốt nhiều tháng trước khi bị bắt.
Thì tương lai
The rescue team will liberate the trapped workers tomorrow.
Đội cứu hộ sẽ giải cứu những công nhân bị mắc kẹt vào ngày mai.
By next month volunteers will be liberating more shelters.
Đến tháng tới các tình nguyện viên sẽ đang giải cứu thêm nhiều trại tạm.
By 2027 the group will have liberated hundreds of animals.
Đến năm 2027 nhóm này sẽ đã giải cứu hàng trăm con vật.
By next autumn the resistance will have been liberating towns for a decade.
Đến mùa thu tới lực lượng kháng chiến sẽ đã giải phóng các thị trấn suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + liberate / liberates | Quá khứ đơn S + liberated | Tương lai đơn S + will + liberate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + liberating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + liberating | Tương lai tiếp diễn S + will be + liberating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + liberated | Quá khứ hoàn thành S + had + liberated | Tương lai hoàn thành S + will have + liberated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + liberating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + liberating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + liberating |
Luyện chia liberate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1945) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít với quá khứ vẫn cần thêm -ed, không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

