GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ libel

All Tenses of the Verb "libel"

Một động từ, mười hai thì. Xem libel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlibel
V2 · QUÁ KHỨlibeled
V3 · PHÂN TỪlibeled
V-INGlibeling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

libel · libeled · will libel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + libeling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + libeled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + libeling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, hoặc trong ngữ cảnh pháp lý mô tả hành vi vu khống chung.
S + libel / libels
Khẳng định:The tabloid libels celebrities regularly.
Phủ định:Responsible journalists don't libel anyone.
Nghi vấn:Does this article libel the mayor?

That magazine libels public figures for profit.

Tạp chí đó bôi nhọ những nhân vật của công chúng để kiếm lợi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành vi bôi nhọ đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong một vụ việc cụ thể.
S + am/is/are + libeling
Khẳng định:The newspaper is libeling the senator in its latest issue.
Phủ định:They aren't libeling anyone in this report.
Nghi vấn:Is the blog libeling your client?

The columnist is libeling the actress with false claims.

Nhà báo chuyên mục đang bôi nhọ nữ diễn viên bằng những cáo buộc sai sự thật.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Hành vi bôi nhọ đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại (thường trong ngữ cảnh kiện tụng).
S + have/has + libeled
Khẳng định:The publisher has libeled him twice this year.
Phủ định:They haven't libeled anyone publicly.
Nghi vấn:Have they ever libeled a politician?

The website has libeled several public officials.

Trang web đó đã bôi nhọ một số quan chức.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình bôi nhọ kéo dài liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + libeling
Khẳng định:The tabloid has been libeling her for months.
Phủ định:We haven't been libeling anyone in our coverage.
Nghi vấn:How long have they been libeling the company?

That paper has been libeling the CEO since last spring.

Tờ báo đó đã liên tục bôi nhọ vị CEO từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành vi bôi nhọ đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + libeled
Khẳng định:The editor libeled the actor in last week's issue.
Phủ định:The reporter didn't libel anyone in that story.
Nghi vấn:Did the magazine libel the singer?

The newspaper libeled the mayor before the trial.

Tờ báo đã bôi nhọ ngài thị trưởng trước phiên tòa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành vi bôi nhọ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + libeling
Khẳng định:The site was libeling him when the lawsuit began.
Phủ định:They weren't libeling her at that point.
Nghi vấn:Was the tabloid libeling the actress last year?

The blog was libeling the athlete when it got shut down.

Trang blog đó đang bôi nhọ vận động viên thì bị đóng cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành vi bôi nhọ xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + libeled
Khẳng định:The paper had libeled him before he sued.
Phủ định:They hadn't libeled anyone before the new editor arrived.
Nghi vấn:Had the magazine libeled her before the settlement?

The tabloid had libeled the actor before the court intervened.

Tờ báo lá cải đã bôi nhọ nam diễn viên trước khi tòa án can thiệp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình bôi nhọ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + libeling
Khẳng định:The website had been libeling her for years before she filed suit.
Phủ định:They hadn't been libeling him for long before it stopped.
Nghi vấn:Had the tabloid been libeling the singer for months?

The paper had been libeling the politician for years before he won the case.

Tờ báo đã liên tục bôi nhọ chính trị gia đó trong nhiều năm trước khi ông thắng kiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về hành vi bôi nhọ trong tương lai.
S + will + libel
Khẳng định:That tabloid will libel anyone for a headline.
Phủ định:We won't libel our competitors.
Nghi vấn:Will this article libel the company?

If they publish this, they will libel the whole board.

Nếu họ đăng bài này, họ sẽ bôi nhọ cả ban giám đốc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Hành vi bôi nhọ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + libeling
Khẳng định:By tomorrow, the press will be libeling him again.
Phủ định:They won't be libeling anyone in the next issue.
Nghi vấn:Will the magazine be libeling her again next month?

This time next week, the tabloids will be libeling the new minister.

Giờ này tuần sau, báo lá cải sẽ đang bôi nhọ vị bộ trưởng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Hành vi bôi nhọ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + libeled
Khẳng định:By the trial date, they will have libeled him repeatedly.
Phủ định:They won't have libeled anyone by then.
Nghi vấn:Will the tabloid have libeled the actress by next month?

By the time this ends, the press will have libeled three officials.

Đến khi việc này kết thúc, báo giới sẽ đã bôi nhọ ba quan chức.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian bôi nhọ liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + libeling
Khẳng định:By next year, that paper will have been libeling him for a decade.
Phủ định:They won't have been libeling her for long by the ruling.
Nghi vấn:Will the tabloid have been libeling the singer for years by then?

By 2030, the site will have been libeling public figures for over a decade.

Đến năm 2030, trang web đó sẽ đã bôi nhọ những nhân vật của công chúng trong hơn một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + libel / libels
Quá khứ đơn
S + libeled
Tương lai đơn
S + will + libel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + libeling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + libeling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + libeling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + libeled
Quá khứ hoàn thành
S + had + libeled
Tương lai hoàn thành
S + will have + libeled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + libeling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + libeling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + libeling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia libel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The article libeled about the senator.→✓ The article libeled the senator.

'libel' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'about'.

✗ He was libel by the tabloid.→✓ He was libeled by the tabloid.

Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (libeled), không dùng nguyên mẫu 'libel'.

✗ She libel him in the article.→✓ She libels him in the article.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: libels.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#libel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS