Chia động từ liaise
All Tenses of the Verb "liaise"
Một động từ, mười hai thì. Xem liaise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
liaise · liaised · will liaiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + liaisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + liaisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + liaisingThì hiện tại
Our team liaises closely with the marketing department.
Nhóm của chúng tôi phối hợp chặt chẽ với phòng marketing.
The coordinator is liaising with local authorities on the project.
Điều phối viên đang liên lạc với chính quyền địa phương về dự án.
He has already liaised with the press office about the announcement.
Anh ấy đã liên lạc với phòng báo chí về thông báo này.
Our team has been liaising with government agencies since the project started.
Nhóm chúng tôi đã phối hợp với các cơ quan chính phủ từ khi dự án bắt đầu.
Thì quá khứ
The manager liaised with all departments before finalizing the plan.
Người quản lý đã phối hợp với tất cả các phòng ban trước khi hoàn thiện kế hoạch.
The team was liaising with local officials when the storm hit.
Nhóm đang liên lạc với các quan chức địa phương khi cơn bão ập đến.
By the time the meeting began, she had already liaised with every stakeholder.
Trước khi cuộc họp bắt đầu, cô ấy đã liên lạc với mọi bên liên quan.
The agency had been liaising with local leaders for years before the reform.
Cơ quan đã phối hợp với lãnh đạo địa phương trong nhiều năm trước khi cải cách.
Thì tương lai
Our office will liaise with the embassy on the visa issue.
Văn phòng chúng tôi sẽ liên lạc với đại sứ quán về vấn đề visa.
At the conference we will be liaising with international partners.
Tại hội nghị chúng tôi sẽ đang liên lạc với các đối tác quốc tế.
By next week the team will have liaised with every regional office.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã liên lạc với mọi văn phòng khu vực.
By 2030 the department will have been liaising with international bodies for fifteen years.
Đến năm 2030 phòng ban sẽ đã phối hợp với các tổ chức quốc tế trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + liaise / liaises | Quá khứ đơn S + liaised | Tương lai đơn S + will + liaise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + liaising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + liaising | Tương lai tiếp diễn S + will be + liaising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + liaised | Quá khứ hoàn thành S + had + liaised | Tương lai hoàn thành S + will have + liaised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + liaising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + liaising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + liaising |
Luyện chia liaise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn thay cho will.

