GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ liaise

All Tenses of the Verb "liaise"

Một động từ, mười hai thì. Xem liaise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUliaise
V2 · QUÁ KHỨliaised
V3 · PHÂN TỪliaised
V-INGliaising
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

liaise · liaised · will liaise
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + liaising
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + liaised
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + liaising
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, thực tế thường xuyên.
S + liaise / liaises
Khẳng định:She liaises with suppliers every week.
Phủ định:He doesn't liaise directly with clients.
Nghi vấn:Does the manager liaise with other departments?

Our team liaises closely with the marketing department.

Nhóm của chúng tôi phối hợp chặt chẽ với phòng marketing.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + liaising
Khẳng định:She is liaising with the vendor about the delay.
Phủ định:He isn't liaising with HR on this matter.
Nghi vấn:Are you liaising with the client today?

The coordinator is liaising with local authorities on the project.

Điều phối viên đang liên lạc với chính quyền địa phương về dự án.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + liaised
Khẳng định:She has liaised with the embassy several times.
Phủ định:They haven't liaised with the new partner yet.
Nghi vấn:Have you liaised with the legal team?

He has already liaised with the press office about the announcement.

Anh ấy đã liên lạc với phòng báo chí về thông báo này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + liaising
Khẳng định:She has been liaising with donors for months.
Phủ định:They haven't been liaising with the branch office recently.
Nghi vấn:How long have you been liaising with the regulators?

Our team has been liaising with government agencies since the project started.

Nhóm chúng tôi đã phối hợp với các cơ quan chính phủ từ khi dự án bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + liaised
Khẳng định:She liaised with the vendor before the launch.
Phủ định:He didn't liaise with the finance team on the budget.
Nghi vấn:Did you liaise with the client last week?

The manager liaised with all departments before finalizing the plan.

Người quản lý đã phối hợp với tất cả các phòng ban trước khi hoàn thiện kế hoạch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + liaising
Khẳng định:She was liaising with the press when the story broke.
Phủ định:He wasn't liaising with anyone at that time.
Nghi vấn:Were you liaising with the supplier when the shipment arrived?

The team was liaising with local officials when the storm hit.

Nhóm đang liên lạc với các quan chức địa phương khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + liaised
Khẳng định:She had liaised with the sponsors before the event started.
Phủ định:He hadn't liaised with the vendor before placing the order.
Nghi vấn:Had they liaised with the authorities before the protest?

By the time the meeting began, she had already liaised with every stakeholder.

Trước khi cuộc họp bắt đầu, cô ấy đã liên lạc với mọi bên liên quan.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + liaising
Khẳng định:They had been liaising with the community for months before the vote.
Phủ định:She hadn't been liaising with the press until the crisis.
Nghi vấn:Had you been liaising with regulators before the audit?

The agency had been liaising with local leaders for years before the reform.

Cơ quan đã phối hợp với lãnh đạo địa phương trong nhiều năm trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + liaise
Khẳng định:I will liaise with the supplier tomorrow.
Phủ định:She won't liaise with them without approval.
Nghi vấn:Will you liaise with the new partner?

Our office will liaise with the embassy on the visa issue.

Văn phòng chúng tôi sẽ liên lạc với đại sứ quán về vấn đề visa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + liaising
Khẳng định:This time tomorrow she will be liaising with the press.
Phủ định:He won't be liaising with clients over the weekend.
Nghi vấn:Will you be liaising with headquarters next week?

At the conference we will be liaising with international partners.

Tại hội nghị chúng tôi sẽ đang liên lạc với các đối tác quốc tế.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + liaised
Khẳng định:By Monday she will have liaised with all the branches.
Phủ định:He won't have liaised with the board by then.
Nghi vấn:Will they have liaised with the ministry by Friday?

By next week the team will have liaised with every regional office.

Đến tuần sau nhóm sẽ đã liên lạc với mọi văn phòng khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + liaising
Khẳng định:By 2030 she will have been liaising with donors for a decade.
Phủ định:They won't have been liaising with the agency for long by then.
Nghi vấn:Will you have been liaising with the council for five years by 2030?

By 2030 the department will have been liaising with international bodies for fifteen years.

Đến năm 2030 phòng ban sẽ đã phối hợp với các tổ chức quốc tế trong mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + liaise / liaises
Quá khứ đơn
S + liaised
Tương lai đơn
S + will + liaise
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + liaising
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + liaising
Tương lai tiếp diễn
S + will be + liaising
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + liaised
Quá khứ hoàn thành
S + had + liaised
Tương lai hoàn thành
S + will have + liaised
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + liaising
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + liaising
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + liaising
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia liaise qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has liaised with them yesterday.She liaised with them yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

He liaise with the client every day.He liaises with the client every day.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn.

We will liaise with them when we will finish.We will liaise with them when we finish.

Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#liaise#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS