GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lexicalize

All Tenses of the Verb "lexicalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem lexicalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlexicalize
V2 · QUÁ KHỨlexicalized
V3 · PHÂN TỪlexicalized
V-INGlexicalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

lexicalize · lexicalized · will lexicalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lexicalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lexicalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + lexicalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật ngôn ngữ chung.
S + lexicalize / lexicalizes
Khẳng định:English lexicalizes many technical concepts as single words.
Phủ định:The language doesn't lexicalize this concept as one word.
Nghi vấn:Does French lexicalize this idea differently?

Speakers lexicalize new technology concepts quickly.

Người nói nhanh chóng từ vựng hóa các khái niệm công nghệ mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + lexicalizing
Khẳng định:Linguists are lexicalizing this new term for the dictionary.
Phủ định:They aren't lexicalizing every slang word.
Nghi vấn:Are researchers lexicalizing this concept in the new edition?

The team is lexicalizing several borrowed words this year.

Nhóm nghiên cứu đang từ vựng hóa một số từ mượn trong năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + lexicalized
Khẳng định:English has lexicalized the phrase into a single word.
Phủ định:The dictionary hasn't lexicalized this expression yet.
Nghi vấn:Have linguists lexicalized this compound already?

Speakers have lexicalized 'selfie' as a common noun.

Người nói đã từ vựng hóa 'selfie' thành một danh từ thông dụng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + lexicalizing
Khẳng định:Scholars have been lexicalizing internet slang for years.
Phủ định:The team hasn't been lexicalizing terms consistently.
Nghi vấn:How long have linguists been lexicalizing these idioms?

Researchers have been lexicalizing new coinages since 2020.

Các nhà nghiên cứu đã từ vựng hóa những từ mới đặt từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lexicalized
Khẳng định:The committee lexicalized the term last year.
Phủ định:They didn't lexicalize the abbreviation officially.
Nghi vấn:Did the dictionary lexicalize this phrase in 2020?

English lexicalized the acronym as a common noun decades ago.

Tiếng Anh đã từ vựng hóa từ viết tắt này thành danh từ thông thường từ nhiều thập kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + lexicalizing
Khẳng định:Editors were lexicalizing new entries when the deadline hit.
Phủ định:They weren't lexicalizing slang at that stage.
Nghi vấn:Was the team lexicalizing loanwords during the review?

We were lexicalizing the new terms when the project was paused.

Chúng tôi đang từ vựng hóa các từ mới thì dự án bị tạm dừng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lexicalized
Khẳng định:The language had lexicalized the concept before the reform.
Phủ định:It hadn't lexicalized the idiom before the survey.
Nghi vấn:Had English lexicalized this term before the dictionary update?

By 1990, English had already lexicalized the term.

Đến năm 1990, tiếng Anh đã từ vựng hóa từ này rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lexicalizing
Khẳng định:Linguists had been lexicalizing new terms for years before publishing.
Phủ định:They hadn't been lexicalizing consistently before the standard was set.
Nghi vấn:Had researchers been lexicalizing this vocabulary before the project ended?

They had been lexicalizing regional words for a decade before the dictionary appeared.

Họ đã từ vựng hóa các từ địa phương suốt một thập kỷ trước khi cuốn từ điển ra đời.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + lexicalize
Khẳng định:The new edition will lexicalize several internet terms.
Phủ định:It won't lexicalize every temporary slang word.
Nghi vấn:Will the dictionary lexicalize this new expression?

Future editors will lexicalize more digital-age vocabulary.

Các biên tập viên tương lai sẽ từ vựng hóa thêm nhiều từ vựng thời đại số.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + lexicalizing
Khẳng định:By next year the team will be lexicalizing hundreds of new words.
Phủ định:They won't be lexicalizing obsolete terms.
Nghi vấn:Will linguists be lexicalizing new coinages this decade?

This time next year we will be lexicalizing the latest slang.

Giờ này năm sau chúng tôi sẽ đang từ vựng hóa những từ lóng mới nhất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lexicalized
Khẳng định:By 2030 the dictionary will have lexicalized thousands of new terms.
Phủ định:It won't have lexicalized every regional variant by then.
Nghi vấn:Will the project have lexicalized all the entries by the deadline?

By next decade linguists will have lexicalized many tech terms.

Đến thập kỷ tới các nhà ngôn ngữ học sẽ đã từ vựng hóa nhiều thuật ngữ công nghệ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lexicalizing
Khẳng định:By the end of the project they will have been lexicalizing terms for five years.
Phủ định:It won't have been lexicalizing long enough to finish.
Nghi vấn:Will the team have been lexicalizing entries for a full decade by 2035?

By 2035 this project will have been lexicalizing new words for ten years.

Đến năm 2035 dự án này sẽ đã từ vựng hóa những từ mới trong mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lexicalize / lexicalizes
Quá khứ đơn
S + lexicalized
Tương lai đơn
S + will + lexicalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lexicalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lexicalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lexicalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lexicalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + lexicalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + lexicalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lexicalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lexicalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lexicalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia lexicalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The word have lexicalized quickly.→✓ The word has lexicalized quickly.

Chủ ngữ số ít (the word) dùng has, không dùng have.

✗ They lexicalize the term next year.→✓ They will lexicalize the term next year.

Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng will, không dùng hiện tại đơn.

✗ She is lexicalize new words.→✓ She is lexicalizing new words.

Sau am/is/are cần thêm -ing (lexicalizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#lexicalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS