Chia động từ lexicalize
All Tenses of the Verb "lexicalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem lexicalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lexicalize · lexicalized · will lexicalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lexicalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lexicalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lexicalizingThì hiện tại
Speakers lexicalize new technology concepts quickly.
Người nói nhanh chóng từ vựng hóa các khái niệm công nghệ mới.
The team is lexicalizing several borrowed words this year.
Nhóm nghiên cứu đang từ vựng hóa một số từ mượn trong năm nay.
Speakers have lexicalized 'selfie' as a common noun.
Người nói đã từ vựng hóa 'selfie' thành một danh từ thông dụng.
Researchers have been lexicalizing new coinages since 2020.
Các nhà nghiên cứu đã từ vựng hóa những từ mới đặt từ năm 2020.
Thì quá khứ
English lexicalized the acronym as a common noun decades ago.
Tiếng Anh đã từ vựng hóa từ viết tắt này thành danh từ thông thường từ nhiều thập kỷ trước.
We were lexicalizing the new terms when the project was paused.
Chúng tôi đang từ vựng hóa các từ mới thì dự án bị tạm dừng.
By 1990, English had already lexicalized the term.
Đến năm 1990, tiếng Anh đã từ vựng hóa từ này rồi.
They had been lexicalizing regional words for a decade before the dictionary appeared.
Họ đã từ vựng hóa các từ địa phương suốt một thập kỷ trước khi cuốn từ điển ra đời.
Thì tương lai
Future editors will lexicalize more digital-age vocabulary.
Các biên tập viên tương lai sẽ từ vựng hóa thêm nhiều từ vựng thời đại số.
This time next year we will be lexicalizing the latest slang.
Giờ này năm sau chúng tôi sẽ đang từ vựng hóa những từ lóng mới nhất.
By next decade linguists will have lexicalized many tech terms.
Đến thập kỷ tới các nhà ngôn ngữ học sẽ đã từ vựng hóa nhiều thuật ngữ công nghệ.
By 2035 this project will have been lexicalizing new words for ten years.
Đến năm 2035 dự án này sẽ đã từ vựng hóa những từ mới trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lexicalize / lexicalizes | Quá khứ đơn S + lexicalized | Tương lai đơn S + will + lexicalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lexicalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lexicalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lexicalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lexicalized | Quá khứ hoàn thành S + had + lexicalized | Tương lai hoàn thành S + will have + lexicalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lexicalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lexicalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lexicalizing |
Luyện chia lexicalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the word) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng will, không dùng hiện tại đơn.
Sau am/is/are cần thêm -ing (lexicalizing).
