Chia động từ levy
All Tenses of the Verb "levy"
Một động từ, mười hai thì. Xem *levy* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
levy · levied · will levyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + levyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leviedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + levyingThì hiện tại
The city levies a fee on every business license.
Thành phố áp một khoản phí lên mỗi giấy phép kinh doanh.
Authorities are levying fines on polluting factories right now.
Nhà chức trách đang phạt tiền các nhà máy gây ô nhiễm ngay lúc này.
The government has already levied sanctions on the firm.
Chính phủ đã áp lệnh trừng phạt lên công ty đó rồi.
The council has been levying road tolls for a decade.
Hội đồng đã thu phí đường bộ suốt một thập kỷ nay.
Thì quá khứ
The king levied a tax on salt centuries ago.
Nhà vua đã đánh thuế muối từ nhiều thế kỷ trước.
Officials were levying customs duties when the protest began.
Các quan chức đang thu thuế hải quan khi cuộc biểu tình bắt đầu.
The city had already levied the toll before construction began.
Thành phố đã thu phí đó trước khi công trình bắt đầu.
Authorities had been levying import duties for a decade before the treaty.
Nhà chức trách đã thu thuế nhập khẩu suốt một thập kỷ trước hiệp ước đó.
Thì tương lai
The city will levy a fine on any late payment.
Thành phố sẽ phạt tiền đối với mọi khoản thanh toán trễ.
This time next year they will be levying the higher tax rate.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang áp mức thuế cao hơn.
By the deadline, officials will have levied the full penalty.
Trước hạn chót, giới chức sẽ đã áp xong toàn bộ khoản phạt.
By next year the government will have been levying the toll for five years.
Đến năm sau, chính phủ sẽ đã thu phí đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + levy / levies | Quá khứ đơn S + levied | Tương lai đơn S + will + levy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + levying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + levying | Tương lai tiếp diễn S + will be + levying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + levied | Quá khứ hoàn thành S + had + levied | Tương lai hoàn thành S + will have + levied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + levying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + levying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + levying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (levied), không dùng nguyên mẫu (levy).
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y: đổi y thành i rồi thêm -ed (levied), không phải levyed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (levy), không thêm -s.
