GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ levy

All Tenses of the Verb "levy"

V1levyV2leviedV3leviedV-inglevying

Một động từ, mười hai thì. Xem *levy* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

levy · levied · will levy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + levying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + levied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + levying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + levy / levies
Khẳng định:The government levies a tax on imported goods.
Phủ định:The council doesn't levy fines on first offenders.
Nghi vấn:Does the state levy a tariff on this product?

The city levies a fee on every business license.

Thành phố áp một khoản phí lên mỗi giấy phép kinh doanh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + levying
Khẳng định:The ministry is levying a new tax this quarter.
Phủ định:They aren't levying extra charges this month.
Nghi vấn:Is the agency levying a penalty on late filers?

Authorities are levying fines on polluting factories right now.

Nhà chức trách đang phạt tiền các nhà máy gây ô nhiễm ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + levied
Khẳng định:The court has levied a heavy fine on the company.
Phủ định:The city hasn't levied any new taxes yet.
Nghi vấn:Have they ever levied a tariff on steel imports?

The government has already levied sanctions on the firm.

Chính phủ đã áp lệnh trừng phạt lên công ty đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + levying
Khẳng định:The state has been levying this duty since 2010.
Phủ định:They haven't been levying such high fees lately.
Nghi vấn:How long have they been levying this surcharge?

The council has been levying road tolls for a decade.

Hội đồng đã thu phí đường bộ suốt một thập kỷ nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + levied
Khẳng định:The empire levied heavy taxes on the colonies.
Phủ định:The council didn't levy any fees last year.
Nghi vấn:Did the government levy a new tax in 2020?

The king levied a tax on salt centuries ago.

Nhà vua đã đánh thuế muối từ nhiều thế kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + levying
Khẳng định:The state was levying new duties when the crisis hit.
Phủ định:They weren't levying tariffs at that time.
Nghi vấn:Was the council levying fines back then?

Officials were levying customs duties when the protest began.

Các quan chức đang thu thuế hải quan khi cuộc biểu tình bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + levied
Khẳng định:The government had levied the tax before the law passed.
Phủ định:They hadn't levied any penalty before the audit.
Nghi vấn:Had the council levied a fee before the meeting?

The city had already levied the toll before construction began.

Thành phố đã thu phí đó trước khi công trình bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + levying
Khẳng định:The state had been levying this tax for years before it was repealed.
Phủ định:They hadn't been levying that fee for long before it stopped.
Nghi vấn:Had the council been levying the charge for a while?

Authorities had been levying import duties for a decade before the treaty.

Nhà chức trách đã thu thuế nhập khẩu suốt một thập kỷ trước hiệp ước đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + levy
Khẳng định:The government will levy a new carbon tax next year.
Phủ định:The council won't levy extra fees this time.
Nghi vấn:Will the state levy a tariff on these goods?

The city will levy a fine on any late payment.

Thành phố sẽ phạt tiền đối với mọi khoản thanh toán trễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + levying
Khẳng định:By next month the agency will be levying the new duty.
Phủ định:They won't be levying fees during the holiday.
Nghi vấn:Will the council be levying tolls by then?

This time next year they will be levying the higher tax rate.

Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang áp mức thuế cao hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + levied
Khẳng định:By 2027 the state will have levied billions in tariffs.
Phủ định:The council won't have levied the fee by that date.
Nghi vấn:Will the government have levied the tax by then?

By the deadline, officials will have levied the full penalty.

Trước hạn chót, giới chức sẽ đã áp xong toàn bộ khoản phạt.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + levying
Khẳng định:By 2030 the state will have been levying this tax for two decades.
Phủ định:They won't have been levying the surcharge for long by then.
Nghi vấn:Will the council have been levying this fee for ten years by 2028?

By next year the government will have been levying the toll for five years.

Đến năm sau, chính phủ sẽ đã thu phí đó suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + levy / levies
Quá khứ đơn
S + levied
Tương lai đơn
S + will + levy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + levying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + levying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + levying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + levied
Quá khứ hoàn thành
S + had + levied
Tương lai hoàn thành
S + will have + levied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + levying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + levying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + levying
6

Lỗi thường gặp

The government has levy a new tax.The government has levied a new tax.

Sau have/has phải dùng V3 (levied), không dùng nguyên mẫu (levy).

They levyed a fine last week.They levied a fine last week.

Động từ tận cùng bằng phụ âm + y: đổi y thành i rồi thêm -ed (levied), không phải levyed.

The council will levies the tax next year.The council will levy the tax next year.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (levy), không thêm -s.

#levy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS