Chia động từ levitate
All Tenses of the Verb "levitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem levitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
levitate · levitated · will levitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + levitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + levitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + levitatingThì hiện tại
The illusionist levitates a chair during the finale.
Ảo thuật gia làm chiếc ghế bay lơ lửng trong màn kết.
The performer is levitating three feet off the ground right now.
Nghệ sĩ đang bay lơ lửng cách mặt đất ba feet ngay lúc này.
The team has already levitated a small object using magnets.
Nhóm đã làm một vật nhỏ bay lơ lửng bằng nam châm rồi.
Physicists have been levitating tiny droplets since the project began.
Các nhà vật lý đã làm những giọt nhỏ bay lơ lửng từ khi dự án bắt đầu.
Thì quá khứ
The performer levitated for nearly a minute during the show.
Nghệ sĩ đã bay lơ lửng gần một phút trong buổi diễn.
The device was levitating smoothly when the wire snapped.
Thiết bị đang lơ lửng êm ả khi sợi dây bị đứt.
The scientist had levitated the sample before the demonstration began.
Nhà khoa học đã làm mẫu vật lơ lửng trước khi buổi trình diễn bắt đầu.
The droplet had been levitating for an hour before the field collapsed.
Giọt chất lỏng đã lơ lửng suốt một giờ trước khi từ trường sụp đổ.
Thì tương lai
The performer will levitate the table during the finale.
Nghệ sĩ sẽ làm chiếc bàn bay lơ lửng trong màn kết.
At 8pm the magician will be levitating above the crowd.
Lúc 8 giờ tối, ảo thuật gia sẽ đang bay lơ lửng phía trên đám đông.
By next year scientists will have levitated heavier objects using this method.
Đến năm sau, các nhà khoa học sẽ đã làm các vật nặng hơn bay lơ lửng bằng phương pháp này.
By 2030 the team will have been levitating objects for research for twenty years.
Đến 2030, nhóm nghiên cứu sẽ đã làm các vật thể bay lơ lửng phục vụ nghiên cứu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + levitate / levitates | Quá khứ đơn S + levitated | Tương lai đơn S + will + levitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + levitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + levitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + levitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + levitated | Quá khứ hoàn thành S + had + levitated | Tương lai hoàn thành S + will have + levitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + levitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + levitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + levitating |
Luyện chia levitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Chủ ngữ số ít (the magician) phải đi với has, không dùng have.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

