GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ levitate

All Tenses of the Verb "levitate"

Một động từ, mười hai thì. Xem levitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlevitate
V2 · QUÁ KHỨlevitated
V3 · PHÂN TỪlevitated
V-INGlevitating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

levitate · levitated · will levitate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + levitating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + levitated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + levitating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + levitate / levitates
Khẳng định:The illusionist levitates a chair during the finale.
Phủ định:The table doesn't levitate on its own.
Nghi vấn:Does the performer levitate every night?

The illusionist levitates a chair during the finale.

Ảo thuật gia làm chiếc ghế bay lơ lửng trong màn kết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + levitating
Khẳng định:The performer is levitating three feet off the ground right now.
Phủ định:The ball isn't levitating in this experiment.
Nghi vấn:Is the magician levitating the box right now?

The performer is levitating three feet off the ground right now.

Nghệ sĩ đang bay lơ lửng cách mặt đất ba feet ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + levitated
Khẳng định:The team has already levitated a small object using magnets.
Phủ định:The device hasn't levitated the object yet.
Nghi vấn:Has the illusionist ever levitated a person?

The team has already levitated a small object using magnets.

Nhóm đã làm một vật nhỏ bay lơ lửng bằng nam châm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + levitating
Khẳng định:Physicists have been levitating tiny droplets since the project began.
Phủ định:The lab hasn't been levitating samples lately.
Nghi vấn:How long have researchers been levitating magnetic objects?

Physicists have been levitating tiny droplets since the project began.

Các nhà vật lý đã làm những giọt nhỏ bay lơ lửng từ khi dự án bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + levitated
Khẳng định:The performer levitated for nearly a minute during the show.
Phủ định:The assistant didn't levitate as planned.
Nghi vấn:Did the illusionist levitate above the crowd?

The performer levitated for nearly a minute during the show.

Nghệ sĩ đã bay lơ lửng gần một phút trong buổi diễn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + levitating
Khẳng định:The device was levitating smoothly when the wire snapped.
Phủ định:The table wasn't levitating steadily.
Nghi vấn:Was the ball levitating during the demonstration?

The device was levitating smoothly when the wire snapped.

Thiết bị đang lơ lửng êm ả khi sợi dây bị đứt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + levitated
Khẳng định:The scientist had levitated the sample before the demonstration began.
Phủ định:The object hadn't levitated long before it fell.
Nghi vấn:Had the assistant levitated before the crowd arrived?

The scientist had levitated the sample before the demonstration began.

Nhà khoa học đã làm mẫu vật lơ lửng trước khi buổi trình diễn bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + levitating
Khẳng định:The droplet had been levitating for an hour before the field collapsed.
Phủ định:The device hadn't been levitating long when it malfunctioned.
Nghi vấn:Had the ball been levitating steadily before the test ended?

The droplet had been levitating for an hour before the field collapsed.

Giọt chất lỏng đã lơ lửng suốt một giờ trước khi từ trường sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + levitate
Khẳng định:The performer will levitate the table during the finale.
Phủ định:The object won't levitate without power.
Nghi vấn:Will the illusionist levitate above the stage?

The performer will levitate the table during the finale.

Nghệ sĩ sẽ làm chiếc bàn bay lơ lửng trong màn kết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + levitating
Khẳng định:At 8pm the magician will be levitating above the crowd.
Phủ định:The device won't be levitating anything at that moment.
Nghi vấn:Will the object be levitating during the demonstration?

At 8pm the magician will be levitating above the crowd.

Lúc 8 giờ tối, ảo thuật gia sẽ đang bay lơ lửng phía trên đám đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + levitated
Khẳng định:By next year scientists will have levitated heavier objects using this method.
Phủ định:The device won't have levitated the sample by then.
Nghi vấn:Will the team have levitated the prototype by next week?

By next year scientists will have levitated heavier objects using this method.

Đến năm sau, các nhà khoa học sẽ đã làm các vật nặng hơn bay lơ lửng bằng phương pháp này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + levitating
Khẳng định:By 2030 the team will have been levitating objects for research for twenty years.
Phủ định:The device won't have been levitating long by the test's end.
Nghi vấn:Will researchers have been levitating particles for a decade by 2030?

By 2030 the team will have been levitating objects for research for twenty years.

Đến 2030, nhóm nghiên cứu sẽ đã làm các vật thể bay lơ lửng phục vụ nghiên cứu suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + levitate / levitates
Quá khứ đơn
S + levitated
Tương lai đơn
S + will + levitate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + levitating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + levitating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + levitating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + levitated
Quá khứ hoàn thành
S + had + levitated
Tương lai hoàn thành
S + will have + levitated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + levitating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + levitating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + levitating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia levitate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The object levitate above the table.The object levitates above the table.

Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.

The magician have levitated the box.The magician has levitated the box.

Chủ ngữ số ít (the magician) phải đi với has, không dùng have.

It will levitate when the power will turn on.It will levitate when the power turns on.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#levitate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS