Chia động từ leverage
All Tenses of the Verb "leverage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *leverage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
leverage · leveraged · will leverageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + leveragingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leveragedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + leveragingThì hiện tại
She leverages her network to find new clients.
Cô ấy tận dụng mạng lưới quan hệ của mình để tìm khách hàng mới.
The marketing team is leveraging AI tools to analyze customer behavior.
Đội marketing đang tận dụng công cụ AI để phân tích hành vi khách hàng.
He has already leveraged his experience to land a promotion.
Anh ấy đã tận dụng kinh nghiệm của mình để được thăng chức.
They have been leveraging remote talent since last year.
Họ đã tận dụng nhân tài làm việc từ xa từ năm ngoái.
Thì quá khứ
She leveraged her savings to open a small business.
Cô ấy đã dùng tiền tiết kiệm để mở một doanh nghiệp nhỏ.
The team was leveraging user data when the audit began.
Nhóm đang tận dụng dữ liệu người dùng khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
She had leveraged her contacts before the deal was announced.
Cô ấy đã tận dụng các mối quan hệ trước khi thương vụ được công bố.
The company had been leveraging its brand for a decade before going public.
Công ty đã tận dụng thương hiệu của mình một thập kỷ trước khi niêm yết.
Thì tương lai
The company will leverage its data next quarter.
Công ty sẽ tận dụng dữ liệu của mình vào quý tới.
This time next year, we will be leveraging renewable energy sources.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang tận dụng nguồn năng lượng tái tạo.
By the end of the year, she will have leveraged every opportunity.
Đến cuối năm, cô ấy sẽ đã tận dụng mọi cơ hội.
By next spring, the company will have been leveraging its supply chain for three years.
Đến mùa xuân tới, công ty sẽ đã tận dụng chuỗi cung ứng của mình được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + leverage / leverages | Quá khứ đơn S + leveraged | Tương lai đơn S + will + leverage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + leveraging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + leveraging | Tương lai tiếp diễn S + will be + leveraging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + leveraged | Quá khứ hoàn thành S + had + leveraged | Tương lai hoàn thành S + will have + leveraged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + leveraging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + leveraging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + leveraging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: leverages.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (leveraging), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng have + V3.
