Chia động từ lever
All Tenses of the Verb "lever"
Một động từ, mười hai thì. Xem lever biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lever · levered · will leverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + leveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + leveringThì hiện tại
The mechanic levers the tire off the rim.
Người thợ máy bẩy lốp xe ra khỏi vành.
They are levering the boulder aside with a metal bar.
Họ đang dùng thanh sắt bẩy tảng đá sang một bên.
She has already levered the plank free.
Cô ấy đã bẩy tấm ván ra rồi.
We have been levering the stump out of the ground all morning.
Chúng tôi đã bẩy gốc cây ra khỏi đất suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The workers levered the old pipe out of the trench.
Các công nhân đã bẩy đường ống cũ ra khỏi rãnh.
He was levering the trunk lid up when I arrived.
Anh ấy đang bẩy nắp cốp xe lên khi tôi đến.
By noon, the team had levered the boulder off the road.
Đến trưa, đội thi công đã bẩy tảng đá ra khỏi đường.
They had been levering the rock for an hour before it finally gave way.
Họ đã bẩy tảng đá suốt một giờ trước khi nó chịu nhúc nhích.
Thì tương lai
He will lever the panel loose with a crowbar.
Anh ấy sẽ dùng xà beng bẩy tấm ván ra.
At noon they will be levering the boulder off the trail.
Vào giữa trưa họ sẽ đang bẩy tảng đá ra khỏi lối đi.
By the end of the day, we will have levered the beam free.
Đến cuối ngày, chúng tôi sẽ đã bẩy được thanh xà ra.
By next week they will have been levering out that old tree stump for days.
Đến tuần sau họ sẽ đã bẩy gốc cây già đó suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lever / levers | Quá khứ đơn S + levered | Tương lai đơn S + will + lever |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + levering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + levering | Tương lai tiếp diễn S + will be + levering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + levered | Quá khứ hoàn thành S + had + levered | Tương lai hoàn thành S + will have + levered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + levering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + levering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + levering |
Luyện chia lever qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (levered), không dùng V-ing.
Động từ quy tắc thêm -ed ở thì quá khứ đơn, không giữ nguyên dạng gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

