GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ level

All Tenses of the Verb "level"

Một động từ, mười hai thì. Xem level biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlevel
V2 · QUÁ KHỨleveled
V3 · PHÂN TỪleveled
V-INGleveling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

level · leveled · will level
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + leveling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + leveled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + leveling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + level / levels
Khẳng định:The machine levels the ground automatically.
Phủ định:It doesn't level uneven soil well.
Nghi vấn:Does this tool level the surface?

The workers level the field before planting.

Công nhân san phẳng cánh đồng trước khi gieo trồng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + leveling
Khẳng định:They are leveling the ground for the new road.
Phủ định:He isn't leveling the yard today.
Nghi vấn:Are you leveling the floor now?

The team is leveling the site before construction begins.

Đội thi công đang san bằng khu đất trước khi xây dựng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + leveled
Khẳng định:They have leveled the entire lot.
Phủ định:We haven't leveled the backyard yet.
Nghi vấn:Have you leveled the ground already?

The crew has leveled the foundation for the new house.

Đội thi công đã san phẳng nền cho ngôi nhà mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + leveling
Khẳng định:They have been leveling the road for weeks.
Phủ định:He hasn't been leveling the yard lately.
Nghi vấn:How long have you been leveling this site?

The workers have been leveling the plot since last month.

Công nhân đã san bằng khu đất đó từ tháng trước đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + leveled
Khẳng định:They leveled the old building last year.
Phủ định:He didn't level the ground properly.
Nghi vấn:Did they level the site before building?

The bulldozer leveled the hill in a single day.

Máy ủi đã san phẳng ngọn đồi chỉ trong một ngày.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + leveling
Khẳng định:They were leveling the ground when it started to rain.
Phủ định:We weren't leveling the yard at that time.
Nghi vấn:Were you leveling the field yesterday?

He was leveling the floor when the tool broke.

Anh ấy đang san phẳng sàn nhà thì dụng cụ bị hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + leveled
Khẳng định:They had leveled the ground before the storm hit.
Phủ định:We hadn't leveled the site before the inspection.
Nghi vấn:Had they leveled the road before winter?

By the time we arrived, the crew had already leveled the plot.

Khi chúng tôi đến, đội thi công đã san phẳng khu đất xong rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + leveling
Khẳng định:They had been leveling the site for weeks before the project stalled.
Phủ định:He hadn't been leveling the yard long when he quit.
Nghi vấn:Had you been leveling the road all week?

The team had been leveling the ground for a month before construction began.

Đội thi công đã san phẳng khu đất được một tháng trước khi xây dựng bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + level
Khẳng định:We will level the ground next week.
Phủ định:They won't level the field until spring.
Nghi vấn:Will you level the yard this weekend?

The workers will level the site before laying the foundation.

Công nhân sẽ san phẳng khu đất trước khi đổ móng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + leveling
Khẳng định:This time tomorrow we will be leveling the road.
Phủ định:They won't be leveling the ground on Sunday.
Nghi vấn:Will you be leveling the field tomorrow?

At 8am the crew will be leveling the construction site.

8 giờ sáng đội thi công sẽ đang san phẳng công trường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + leveled
Khẳng định:By next month they will have leveled the entire site.
Phủ định:We won't have leveled the yard by then.
Nghi vấn:Will you have leveled the ground by Friday?

By the end of the week, they will have leveled the whole plot.

Đến cuối tuần, họ sẽ đã san phẳng xong toàn bộ khu đất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + leveling
Khẳng định:By June they will have been leveling the road for two months.
Phủ định:We won't have been leveling the site long by then.
Nghi vấn:Will you have been leveling the ground for a month by then?

By March the crew will have been leveling the highway for a year.

Đến tháng 3, đội thi công sẽ đã san phẳng đường cao tốc đó được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + level / levels
Quá khứ đơn
S + leveled
Tương lai đơn
S + will + level
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + leveling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + leveling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + leveling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + leveled
Quá khứ hoàn thành
S + had + leveled
Tương lai hoàn thành
S + will have + leveled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + leveling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + leveling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + leveling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia level qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have leveled the ground last week.I leveled the ground last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The machine level the ground automatically.The machine levels the ground automatically.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the machine) phải thêm -s vào động từ.

They will level the site when they will arrive.They will level the site when they arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#level#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS