Chia động từ level
All Tenses of the Verb "level"
Một động từ, mười hai thì. Xem level biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
level · leveled · will levelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + levelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leveledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + levelingThì hiện tại
The workers level the field before planting.
Công nhân san phẳng cánh đồng trước khi gieo trồng.
The team is leveling the site before construction begins.
Đội thi công đang san bằng khu đất trước khi xây dựng.
The crew has leveled the foundation for the new house.
Đội thi công đã san phẳng nền cho ngôi nhà mới.
The workers have been leveling the plot since last month.
Công nhân đã san bằng khu đất đó từ tháng trước đến giờ.
Thì quá khứ
The bulldozer leveled the hill in a single day.
Máy ủi đã san phẳng ngọn đồi chỉ trong một ngày.
He was leveling the floor when the tool broke.
Anh ấy đang san phẳng sàn nhà thì dụng cụ bị hỏng.
By the time we arrived, the crew had already leveled the plot.
Khi chúng tôi đến, đội thi công đã san phẳng khu đất xong rồi.
The team had been leveling the ground for a month before construction began.
Đội thi công đã san phẳng khu đất được một tháng trước khi xây dựng bắt đầu.
Thì tương lai
The workers will level the site before laying the foundation.
Công nhân sẽ san phẳng khu đất trước khi đổ móng.
At 8am the crew will be leveling the construction site.
8 giờ sáng đội thi công sẽ đang san phẳng công trường.
By the end of the week, they will have leveled the whole plot.
Đến cuối tuần, họ sẽ đã san phẳng xong toàn bộ khu đất.
By March the crew will have been leveling the highway for a year.
Đến tháng 3, đội thi công sẽ đã san phẳng đường cao tốc đó được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + level / levels | Quá khứ đơn S + leveled | Tương lai đơn S + will + level |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + leveling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + leveling | Tương lai tiếp diễn S + will be + leveling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + leveled | Quá khứ hoàn thành S + had + leveled | Tương lai hoàn thành S + will have + leveled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + leveling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + leveling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + leveling |
Luyện chia level qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the machine) phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
