GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ let

All Tenses of the Verb "let"

V1letV2letV3letV-ingletting
Bất quy tắc: let → let → let. Cả ba dạng V1, V2, V3 đều giống nhau.

Một động từ, mười hai thì. Xem *let* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

let · let · will let
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + letting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + let
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + letting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen cho phép, quy tắc chung, sự thật về việc để ai làm gì.
S + let / lets
Khẳng định:She lets her children play outside every afternoon.
Phủ định:He doesn't let anyone use his computer.
Nghi vấn:Do your parents let you stay up late?

The manager lets the team work from home on Fridays.

Quản lý cho phép nhóm làm việc tại nhà vào thứ Sáu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang cho phép ngay lúc này hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + letting
Khẳng định:She is letting me borrow her car this week.
Phủ định:He isn't letting anyone in right now.
Nghi vấn:Are you letting the cat out?

I am letting my friend stay at my place tonight.

Tối nay tôi cho bạn ở lại nhà tôi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã cho phép và điều đó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + let
Khẳng định:She has let me use her office.
Phủ định:He hasn't let us know his decision yet.
Nghi vấn:Have you let them know about the change?

I have let the deadline pass without submitting.

Tôi đã để thời hạn trôi qua mà không nộp bài.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang cho phép liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào thời gian.
S + have/has been + letting
Khẳng định:She has been letting him use the car for weeks.
Phủ định:He hasn't been letting the team work independently.
Nghi vấn:How long have you been letting them do this?

They have been letting students choose their own topics all semester.

Họ đã cho phép học sinh tự chọn chủ đề suốt học kỳ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã cho phép tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + let
Khẳng định:She let him borrow the car yesterday.
Phủ định:He didn't let us leave early.
Nghi vấn:Did your parents let you go to the concert?

The guard let us into the building.

Bảo vệ đã cho chúng tôi vào tòa nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình cho phép tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + letting
Khẳng định:She was letting the children play when it started to rain.
Phủ định:He wasn't letting anyone through the gate.
Nghi vấn:Were you letting him stay with you at that time?

They were letting the water run when the pipe burst.

Họ đang để nước chảy thì ống bị vỡ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã cho phép trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + let
Khẳng định:She had already let him in before she realized her mistake.
Phủ định:He hadn't let anyone know before he quit.
Nghi vấn:Had she let you know before the meeting?

By the time we arrived, they had already let the others in.

Khi chúng tôi đến nơi, họ đã cho những người khác vào rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đang cho phép liên tục trong một khoảng thời gian trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + letting
Khẳng định:She had been letting him borrow money for months before she stopped.
Phủ định:He hadn't been letting anyone access the files.
Nghi vấn:How long had they been letting students do this before the rule changed?

The landlord had been letting the property without a license for years.

Chủ nhà đã cho thuê bất động sản không có giấy phép trong nhiều năm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Sẽ cho phép trong tương lai; lời hứa, quyết định hoặc dự đoán.
S + will + let
Khẳng định:She will let you know the result.
Phủ định:He won't let me borrow his bike.
Nghi vấn:Will you let me know when you arrive?

I will let you use my laptop tomorrow.

Ngày mai tôi sẽ cho bạn mượn máy tính xách tay của tôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang trong quá trình cho phép tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + letting
Khẳng định:They will be letting visitors in from 10am.
Phủ định:She won't be letting anyone disturb the meeting.
Nghi vấn:Will you be letting them stay at your place next week?

By that time the school will be letting students register online.

Đến lúc đó trường sẽ đang cho phép học sinh đăng ký trực tuyến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ đã cho phép hoặc hoàn tất việc chấp thuận trước một mốc trong tương lai.
S + will have + let
Khẳng định:By Friday she will have let everyone know.
Phủ định:He won't have let the deadline pass.
Nghi vấn:Will you have let them know before the announcement?

By morning I will have let the team know about the change.

Đến sáng tôi sẽ đã thông báo cho cả nhóm về sự thay đổi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình liên tục cho phép tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + letting
Khẳng định:By next year she will have been letting him use the office for a year.
Phủ định:They won't have been letting people in for long by then.
Nghi vấn:Will you have been letting them work remotely for six months by June?

By 2027 the company will have been letting staff work flexibly for five years.

Đến năm 2027 công ty sẽ đã cho phép nhân viên làm việc linh hoạt được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + let / lets
Quá khứ đơn
S + let
Tương lai đơn
S + will + let
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + letting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + letting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + letting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + let
Quá khứ hoàn thành
S + had + let
Tương lai hoàn thành
S + will have + let
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + letting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + letting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + letting
6

Lỗi thường gặp

She letted him go.She let him go.

Quá khứ đơn của let là let (không đổi), không phải letted.

He has let to me use his car.He has let me use his car.

Cấu trúc let + O + V-bare (động từ nguyên thể không to). Không dùng to sau let.

Let me to know when you arrive.Let me know when you arrive.

Sau let dùng động từ nguyên thể không to (bare infinitive), không dùng to + V.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS