Chia động từ lend
All Tenses of the Verb "lend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *lend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
lend · lent · will lendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lendingThì hiện tại
I lend my bicycle to my neighbor every weekend.
Tôi cho hàng xóm mượn xe đạp mỗi cuối tuần.
The bank is lending more money to small businesses this year.
Năm nay ngân hàng đang cho các doanh nghiệp nhỏ vay nhiều tiền hơn.
He has lent his tools to the neighbor several times.
Anh ấy đã cho hàng xóm mượn dụng cụ nhiều lần rồi.
They have been lending support to the community for years.
Họ đã hỗ trợ cộng đồng trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
I lent my friend fifty dollars last month.
Tháng trước tôi cho bạn mượn năm mươi đô.
He was lending his car to his sister when it broke down.
Anh ấy đang cho em gái mượn xe thì xe hỏng.
He had lent the book to a friend before he needed it himself.
Anh ấy đã cho bạn mượn quyển sách trước khi chính mình cần đến.
The bank had been lending to risky clients for years before it collapsed.
Ngân hàng đã cho các khách hàng rủi ro vay trong nhiều năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
He will lend his camera to us for the trip.
Anh ấy sẽ cho chúng tôi mượn máy ảnh trong chuyến đi.
The bank will be lending at a lower rate starting next month.
Tháng tới ngân hàng sẽ cho vay với lãi suất thấp hơn.
By the end of the year, they will have lent over a million dollars.
Đến cuối năm, họ sẽ đã cho vay hơn một triệu đô la.
By next spring they will have been lending tools to the workshop for a decade.
Đến mùa xuân tới họ sẽ đã cho xưởng mượn dụng cụ trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lend / lends | Quá khứ đơn S + lent | Tương lai đơn S + will + lend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lending | Tương lai tiếp diễn S + will be + lending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lent | Quá khứ hoàn thành S + had + lent | Tương lai hoàn thành S + will have + lent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lending |
Lỗi thường gặp
Lend là động từ bất quy tắc, V3 là lent, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng V2 (lent).
Lend theo cấu trúc: lend + tân ngữ gián tiếp + tân ngữ trực tiếp. Không thêm 'to me' thừa.
