Chia động từ legitimize
All Tenses of the Verb "legitimize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *legitimize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
legitimize · legitimized · will legitimizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + legitimizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + legitimizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + legitimizingThì hiện tại
International recognition legitimizes the new regime.
Sự công nhận quốc tế hợp thức hóa chính quyền mới.
The government is legitimizing the deal despite public criticism.
Chính phủ đang hợp thức hóa thỏa thuận này bất chấp sự chỉ trích của công chúng.
Years of use have legitimized the informal agreement.
Nhiều năm sử dụng đã hợp thức hóa thỏa thuận không chính thức này.
The government has been legitimizing the reforms through repeated votes.
Chính phủ đã hợp thức hóa các cải cách thông qua nhiều lần bỏ phiếu.
Thì quá khứ
The referendum legitimized the constitutional changes last year.
Cuộc trưng cầu dân ý đã hợp thức hóa những thay đổi hiến pháp vào năm ngoái.
The parliament was legitimizing the treaty when the crisis began.
Quốc hội đang hợp thức hóa hiệp ước thì khủng hoảng xảy ra.
Custom had legitimized the arrangement long before it became law.
Tập quán đã hợp thức hóa thỏa thuận này từ lâu trước khi nó trở thành luật.
Repeated votes had been legitimizing the reform for a decade before it passed.
Nhiều lần bỏ phiếu đã hợp thức hóa cải cách này suốt một thập kỷ trước khi nó được thông qua.
Thì tương lai
International recognition will legitimize the peace agreement.
Sự công nhận quốc tế sẽ hợp thức hóa thỏa thuận hòa bình.
By the summit, delegates will be legitimizing the new trade framework.
Đến hội nghị thượng đỉnh, các đại biểu sẽ đang hợp thức hóa khung thương mại mới.
By the next election, the reforms will have legitimized the new voting system.
Đến kỳ bầu cử tiếp theo, các cải cách sẽ đã hợp thức hóa hệ thống bầu cử mới.
By the anniversary, custom will have been legitimizing the practice for a century.
Đến ngày kỷ niệm, tập quán sẽ đã hợp thức hóa thông lệ này suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + legitimize / legitimizes | Quá khứ đơn S + legitimized | Tương lai đơn S + will + legitimize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + legitimizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + legitimizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + legitimizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + legitimized | Quá khứ hoàn thành S + had + legitimized | Tương lai hoàn thành S + will have + legitimized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + legitimizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + legitimizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + legitimizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (legitimized), không dùng V1 (legitimize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (legitimized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
