Chia động từ legislate
All Tenses of the Verb "legislate"
Một động từ, mười hai thì. Xem legislate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
legislate · legislated · will legislateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + legislatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + legislatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + legislatingThì hiện tại
The assembly legislates on public health every session.
Hội đồng lập pháp về y tế công cộng mỗi kỳ họp.
The council is legislating on new labor rules.
Hội đồng đang lập pháp về quy định lao động mới.
The government has already legislated on minimum wage.
Chính phủ đã lập pháp về mức lương tối thiểu rồi.
Congress has been legislating on healthcare reform for years.
Quốc hội đã lập pháp về cải cách y tế trong nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The council legislated on zoning rules last month.
Hội đồng đã lập pháp về quy định phân vùng tháng trước.
The assembly was legislating on the reform when the vote was delayed.
Hội đồng đang lập pháp về cải cách thì cuộc bỏ phiếu bị hoãn.
The council had already legislated on the matter before the protest started.
Hội đồng đã lập pháp về vấn đề đó trước khi cuộc biểu tình bắt đầu.
The senate had been legislating on the reform for months before the final vote.
Thượng viện đã lập pháp về cải cách trong nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu cuối cùng.
Thì tương lai
The government will legislate on digital privacy next session.
Chính phủ sẽ lập pháp về quyền riêng tư kỹ thuật số kỳ họp sau.
By next week the senate will be legislating on the trade bill.
Tuần sau thượng viện sẽ đang lập pháp về dự luật thương mại.
By December congress will have legislated on the new tax code.
Đến tháng 12 quốc hội sẽ đã lập pháp về bộ luật thuế mới.
By next term the council will have been legislating on housing for five years.
Đến nhiệm kỳ sau hội đồng sẽ đã lập pháp về nhà ở trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + legislate / legislates | Quá khứ đơn S + legislated | Tương lai đơn S + will + legislate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + legislating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + legislating | Tương lai tiếp diễn S + will be + legislating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + legislated | Quá khứ hoàn thành S + had + legislated | Tương lai hoàn thành S + will have + legislated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + legislating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + legislating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + legislating |
Luyện chia legislate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Congress là danh từ tập thể số ít trong tiếng Anh, chia động từ với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn legislated.
Sau will luôn là động từ nguyên mẫu (legislate), không thêm -ing.

