Chia động từ leer
All Tenses of the Verb "leer"
Một động từ, mười hai thì. Xem leer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
leer · leered · will leerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + leeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + leeringThì hiện tại
The stranger leers at passersby from the corner.
Người lạ nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào người qua đường từ góc phố.
That man is leering at her from the bar.
Người đàn ông đó đang nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ quầy bar.
The customer has leered at every woman who passed.
Vị khách đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi phụ nữ đi qua.
The man has been leering at her since she arrived.
Người đàn ông đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ khi cô đến.
Thì quá khứ
The man leered at her from across the street.
Người đàn ông đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ bên kia đường.
The stranger was leering at her from the doorway.
Người lạ đang nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ ngưỡng cửa.
The man had leered at her before security intervened.
Người đàn ông đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy trước khi bảo vệ can thiệp.
The stranger had been leering at her for a while before she left.
Người lạ đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy một lúc trước khi cô rời đi.
Thì tương lai
That man will leer at every woman at the club.
Người đàn ông đó sẽ nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi phụ nữ ở câu lạc bộ.
At the bar he will be leering at every passerby.
Ở quầy bar anh ta sẽ đang nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi người qua lại.
By closing time he will have leered at every guest.
Đến giờ đóng cửa anh ta sẽ đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi vị khách.
By closing time he will have been leering at customers for hours.
Đến giờ đóng cửa anh ta sẽ đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào khách hàng suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + leer / leers | Quá khứ đơn S + leered | Tương lai đơn S + will + leer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + leering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + leering | Tương lai tiếp diễn S + will be + leering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + leered | Quá khứ hoàn thành S + had + leered | Tương lai hoàn thành S + will have + leered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + leering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + leering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + leering |
Luyện chia leer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (leered), không dùng nguyên mẫu (leer).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (leering), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
