GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ leer

All Tenses of the Verb "leer"

Một động từ, mười hai thì. Xem leer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUleer
V2 · QUÁ KHỨleered
V3 · PHÂN TỪleered
V-INGleering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

leer · leered · will leer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + leering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + leered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + leering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + leer / leers
Khẳng định:He leers at every woman who walks by.
Phủ định:He doesn't leer at his colleagues.
Nghi vấn:Does he leer at people like that often?

The stranger leers at passersby from the corner.

Người lạ nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào người qua đường từ góc phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + leering
Khẳng định:He is leering at her from across the room.
Phủ định:He isn't leering at anyone right now.
Nghi vấn:Is he leering at the new intern again?

That man is leering at her from the bar.

Người đàn ông đó đang nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ quầy bar.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + leered
Khẳng định:He has leered at her all night.
Phủ định:He hasn't leered at anyone tonight.
Nghi vấn:Has he leered at the waitress again?

The customer has leered at every woman who passed.

Vị khách đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi phụ nữ đi qua.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + leering
Khẳng định:He has been leering at her all evening.
Phủ định:He hasn't been leering at anyone lately.
Nghi vấn:Has he been leering at the new employee?

The man has been leering at her since she arrived.

Người đàn ông đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ khi cô đến.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + leered
Khẳng định:He leered at her all through dinner.
Phủ định:He didn't leer at the guests.
Nghi vấn:Did he leer at anyone at the party?

The man leered at her from across the street.

Người đàn ông đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ bên kia đường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + leering
Khẳng định:He was leering at her when she noticed him.
Phủ định:They weren't leering at anyone in particular.
Nghi vấn:Was he leering at the waitress during dinner?

The stranger was leering at her from the doorway.

Người lạ đang nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy từ ngưỡng cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + leered
Khẳng định:He had leered at her before she moved away.
Phủ định:He hadn't leered at anyone until then.
Nghi vấn:Had he leered at her before the manager stepped in?

The man had leered at her before security intervened.

Người đàn ông đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy trước khi bảo vệ can thiệp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + leering
Khẳng định:He had been leering at her for minutes before she noticed.
Phủ định:They hadn't been leering at her for long.
Nghi vấn:Had he been leering at her before she complained?

The stranger had been leering at her for a while before she left.

Người lạ đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào cô ấy một lúc trước khi cô rời đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + leer
Khẳng định:He will leer at her if she walks by.
Phủ định:He won't leer at anyone this time.
Nghi vấn:Will he leer at the new employee?

That man will leer at every woman at the club.

Người đàn ông đó sẽ nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi phụ nữ ở câu lạc bộ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + leering
Khẳng định:This time tomorrow he will be leering at the crowd.
Phủ định:He won't be leering at anyone at the event.
Nghi vấn:Will he be leering at her during the show?

At the bar he will be leering at every passerby.

Ở quầy bar anh ta sẽ đang nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi người qua lại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + leered
Khẳng định:By the end of the night he will have leered at everyone.
Phủ định:He won't have leered at her by then.
Nghi vấn:Will he have leered at the whole room by midnight?

By closing time he will have leered at every guest.

Đến giờ đóng cửa anh ta sẽ đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào mọi vị khách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + leering
Khẳng định:By midnight he will have been leering at guests for hours.
Phủ định:He won't have been leering at her for long by then.
Nghi vấn:Will he have been leering at the crowd for hours by closing?

By closing time he will have been leering at customers for hours.

Đến giờ đóng cửa anh ta sẽ đã nhìn chằm chằm đầy khiếm nhã vào khách hàng suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + leer / leers
Quá khứ đơn
S + leered
Tương lai đơn
S + will + leer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + leering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + leering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + leering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + leered
Quá khứ hoàn thành
S + had + leered
Tương lai hoàn thành
S + will have + leered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + leering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + leering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + leering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia leer qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have leer at her.→✓ I have leered at her.

Sau have/has phải là V3 (leered), không dùng nguyên mẫu (leer).

✗ He leer at her yesterday.→✓ He leered at her yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.

✗ He is leer at the woman.→✓ He is leering at the woman.

Thì tiếp diễn cần V-ing (leering), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#leer#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS