Chia động từ lecture
All Tenses of the Verb "lecture"
Một động từ, mười hai thì. Xem lecture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lecture · lectured · will lectureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lecturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lecturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lecturingThì hiện tại
Professor Lee lectures on modern history every semester.
Giáo sư Lee giảng dạy lịch sử hiện đại mỗi học kỳ.
The professor is lecturing on climate change this morning.
Vị giáo sư đang giảng về biến đổi khí hậu sáng nay.
He has lectured on this topic many times before.
Anh ấy đã giảng về chủ đề này nhiều lần rồi.
He has been lecturing on economics since 2015.
Anh ấy đã giảng dạy kinh tế từ năm 2015 đến nay.
Thì quá khứ
The teacher lectured us about honesty this morning.
Thầy giáo đã giảng cho chúng tôi về tính trung thực sáng nay.
She was lecturing on genetics when the power went out.
Cô ấy đang giảng về di truyền học thì mất điện.
By the time I arrived, he had already lectured on the first chapter.
Khi tôi đến, anh ấy đã giảng xong chương đầu tiên.
He had been lecturing for a decade before he retired.
Anh ấy đã giảng dạy được mười năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
He will lecture on modern art next semester.
Anh ấy sẽ giảng về nghệ thuật hiện đại vào học kỳ tới.
At 10am he will be lecturing to first-year students.
10 giờ sáng anh ấy sẽ đang giảng cho sinh viên năm nhất.
By the end of term, he will have lectured on every chapter.
Đến cuối học kỳ, anh ấy sẽ đã giảng xong mọi chương.
By December he will have been lecturing at this school for five years.
Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã giảng dạy ở trường này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lecture / lectures | Quá khứ đơn S + lectured | Tương lai đơn S + will + lecture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lecturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lecturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lecturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lectured | Quá khứ hoàn thành S + had + lectured | Tương lai hoàn thành S + will have + lectured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lecturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lecturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lecturing |
Luyện chia lecture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
