GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lecture

All Tenses of the Verb "lecture"

Một động từ, mười hai thì. Xem lecture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlecture
V2 · QUÁ KHỨlectured
V3 · PHÂN TỪlectured
V-INGlecturing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

lecture · lectured · will lecture
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lecturing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lectured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + lecturing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + lecture / lectures
Khẳng định:She lectures on economics at the university.
Phủ định:He doesn't lecture on Fridays.
Nghi vấn:Do you lecture at this college?

Professor Lee lectures on modern history every semester.

Giáo sư Lee giảng dạy lịch sử hiện đại mỗi học kỳ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + lecturing
Khẳng định:He is lecturing in the main hall right now.
Phủ định:She isn't lecturing this afternoon.
Nghi vấn:Are you lecturing today?

The professor is lecturing on climate change this morning.

Vị giáo sư đang giảng về biến đổi khí hậu sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + lectured
Khẳng định:She has lectured at three universities.
Phủ định:I haven't lectured abroad yet.
Nghi vấn:Have you ever lectured to a large audience?

He has lectured on this topic many times before.

Anh ấy đã giảng về chủ đề này nhiều lần rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + lecturing
Khẳng định:She has been lecturing here for ten years.
Phủ định:I haven't been lecturing much this year.
Nghi vấn:How long have you been lecturing at this school?

He has been lecturing on economics since 2015.

Anh ấy đã giảng dạy kinh tế từ năm 2015 đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lectured
Khẳng định:She lectured on this subject last week.
Phủ định:He didn't lecture yesterday.
Nghi vấn:Did you lecture at the conference?

The teacher lectured us about honesty this morning.

Thầy giáo đã giảng cho chúng tôi về tính trung thực sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + lecturing
Khẳng định:He was lecturing when the fire alarm went off.
Phủ định:She wasn't lecturing at that moment.
Nghi vấn:Were you lecturing at 9am?

She was lecturing on genetics when the power went out.

Cô ấy đang giảng về di truyền học thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lectured
Khẳng định:He had lectured for an hour before the break.
Phủ định:She hadn't lectured on that topic before.
Nghi vấn:Had they lectured there before?

By the time I arrived, he had already lectured on the first chapter.

Khi tôi đến, anh ấy đã giảng xong chương đầu tiên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lecturing
Khẳng định:She had been lecturing for two hours before she took a break.
Phủ định:He hadn't been lecturing long when the students left.
Nghi vấn:Had you been lecturing all morning?

He had been lecturing for a decade before he retired.

Anh ấy đã giảng dạy được mười năm trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + lecture
Khẳng định:I will lecture on this topic next Monday.
Phủ định:She won't lecture tomorrow.
Nghi vấn:Will you lecture at the seminar?

He will lecture on modern art next semester.

Anh ấy sẽ giảng về nghệ thuật hiện đại vào học kỳ tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + lecturing
Khẳng định:This time tomorrow I will be lecturing at the hall.
Phủ định:She won't be lecturing next week.
Nghi vấn:Will you be lecturing on Friday?

At 10am he will be lecturing to first-year students.

10 giờ sáng anh ấy sẽ đang giảng cho sinh viên năm nhất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lectured
Khẳng định:By June she will have lectured at five universities.
Phủ định:He won't have lectured there by then.
Nghi vấn:Will you have lectured on all the chapters by May?

By the end of term, he will have lectured on every chapter.

Đến cuối học kỳ, anh ấy sẽ đã giảng xong mọi chương.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lecturing
Khẳng định:By 2030 she will have been lecturing for twenty years.
Phủ định:We won't have been lecturing long by then.
Nghi vấn:Will you have been lecturing here for a decade by next year?

By December he will have been lecturing at this school for five years.

Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã giảng dạy ở trường này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lecture / lectures
Quá khứ đơn
S + lectured
Tương lai đơn
S + will + lecture
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lecturing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lecturing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lecturing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lectured
Quá khứ hoàn thành
S + had + lectured
Tương lai hoàn thành
S + will have + lectured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lecturing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lecturing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lecturing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia lecture qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have lectured them yesterday.I lectured them yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She lecture every Monday.She lectures every Monday.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) phải thêm -s vào động từ.

He will lecture when he will arrive.He will lecture when he arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#lecture#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS