GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ learn

All Tenses of the Verb "learn"

V1learnV2learnedV3learnedV-inglearning

Một động từ, mười hai thì. Xem *learn* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

learn · learned · will learn
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + learning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + learned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + learning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen học, sự thật chung, lịch trình cố định.
S + learn / learns
Khẳng định:She learns new words every day.
Phủ định:He doesn't learn from his mistakes.
Nghi vấn:Do you learn best in the morning?

I learn something new every day.

Tôi học được điều gì đó mới mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình học ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + learning
Khẳng định:She is learning Japanese this year.
Phủ định:He isn't learning anything useful.
Nghi vấn:Are you learning to code?

I am learning to play the guitar right now.

Tôi đang học chơi guitar.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã học xong và kết quả vẫn còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + learned
Khẳng định:She has learned three languages.
Phủ định:He hasn't learned to drive yet.
Nghi vấn:Have you learned enough to pass the test?

I have learned a lot from this experience.

Tôi đã học được nhiều điều từ trải nghiệm này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang học liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào thời gian hoặc quá trình.
S + have/has been + learning
Khẳng định:She has been learning English for five years.
Phủ định:He hasn't been learning consistently.
Nghi vấn:How long have you been learning piano?

I have been learning French since I moved to Paris.

Tôi đã học tiếng Pháp kể từ khi chuyển đến Paris.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã học xong tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + learned
Khẳng định:She learned to swim last summer.
Phủ định:I didn't learn about this at school.
Nghi vấn:Did you learn anything useful at the workshop?

He learned the piano as a child.

Anh ấy đã học đàn piano từ hồi nhỏ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình học tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + learning
Khẳng định:She was learning Spanish when she moved to Madrid.
Phủ định:He wasn't learning anything during that time.
Nghi vấn:What were you learning when the power went out?

I was learning to cook when my friend called.

Tôi đang học nấu ăn thì bạn tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã học xong trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + learned
Khẳng định:She had learned the basics before taking the advanced course.
Phủ định:He hadn't learned enough before the exam.
Nghi vấn:Had you learned the material before the class?

By the time she started work, she had already learned the software.

Khi cô ấy bắt đầu đi làm, cô ấy đã học phần mềm đó rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đang học liên tục trong một khoảng thời gian trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + learning
Khẳng định:She had been learning violin for two years before she performed.
Phủ định:He hadn't been learning regularly before the test.
Nghi vấn:How long had you been learning before you passed?

They had been learning together for months before the competition.

Họ đã cùng nhau học nhiều tháng trước khi tham gia cuộc thi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Sẽ học trong tương lai; lời hứa, quyết định tức thời hoặc dự đoán.
S + will + learn
Khẳng định:She will learn to drive next year.
Phủ định:He won't learn anything without effort.
Nghi vấn:Will you learn another language?

I will learn the basics before the trip.

Tôi sẽ học những kiến thức cơ bản trước chuyến đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang trong quá trình học tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + learning
Khẳng định:At this time next year she will be learning at university.
Phủ định:He won't be learning in a traditional classroom.
Nghi vấn:Will you be learning online this semester?

In ten years, students will be learning through virtual reality.

Trong mười năm nữa, học sinh sẽ học qua công nghệ thực tế ảo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ đã hoàn thành việc học trước một mốc trong tương lai.
S + will have + learned
Khẳng định:By the end of the year she will have learned two languages.
Phủ định:He won't have learned enough by the exam date.
Nghi vấn:Will you have learned the material before the course starts?

By graduation I will have learned everything I need.

Đến ngày tốt nghiệp tôi sẽ đã học được mọi thứ cần thiết.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình học liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + learning
Khẳng định:By December she will have been learning English for ten years.
Phủ định:He won't have been learning long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been learning the instrument for a year by June?

By 2030 I will have been learning Japanese for eight years.

Đến năm 2030 tôi sẽ đã học tiếng Nhật được tám năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + learn / learns
Quá khứ đơn
S + learned
Tương lai đơn
S + will + learn
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + learning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + learning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + learning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + learned
Quá khứ hoàn thành
S + had + learned
Tương lai hoàn thành
S + will have + learned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + learning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + learning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + learning
6

Lỗi thường gặp

I have learned English since five years.I have been learning English for five years.

Diễn đạt khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn + for, không dùng since với số năm.

She learned three languages already.She has already learned three languages.

'Already' với kết quả còn liên quan đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành (has learned).

I will learn more when I will study harder.I will learn more when I study harder.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS