Chia động từ leap
All Tenses of the Verb "leap"
Một động từ, mười hai thì. Xem leap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
leap · leaped · will leapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + leapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + leapingThì hiện tại
Prices always leap before the holidays.
Giá cả luôn tăng vọt trước kỳ nghỉ lễ.
The dolphins are leaping out of the water.
Những chú cá heo đang nhảy vọt lên khỏi mặt nước.
The fish has leaped out of the pond twice today.
Con cá đã nhảy ra khỏi ao hai lần hôm nay.
The salmon have been leaping upstream all week.
Đàn cá hồi đã nhảy vọt ngược dòng suốt cả tuần.
Thì quá khứ
She leaped for joy when she heard the news.
Cô ấy đã nhảy cẫng lên vì vui sướng khi nghe tin.
The flames were leaping high into the night sky.
Ngọn lửa đang bốc cao vào bầu trời đêm.
The stock had leaped in value before the crash.
Cổ phiếu đã tăng vọt giá trị trước khi sụp đổ.
The dancer had been leaping across the stage for an hour before the show ended.
Nghệ sĩ múa đã nhảy vọt trên sân khấu suốt một giờ trước khi buổi diễn kết thúc.
Thì tương lai
I will leap at the chance to join this team.
Tôi sẽ nắm ngay lấy cơ hội tham gia đội này.
At sunrise, the salmon will be leaping upstream.
Vào lúc bình minh, đàn cá hồi sẽ đang nhảy vọt ngược dòng.
By the finals, she will have leaped a personal best.
Đến vòng chung kết, cô ấy sẽ đã nhảy đạt kỷ lục cá nhân.
By 2030, the industry will have been leaping forward for a decade.
Đến năm 2030, ngành này sẽ đã tiến vọt trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + leap / leaps | Quá khứ đơn S + leaped | Tương lai đơn S + will + leap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + leaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + leaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + leaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + leaped | Quá khứ hoàn thành S + had + leaped | Tương lai hoàn thành S + will have + leaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + leaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + leaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + leaping |
Luyện chia leap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn cần thêm -ed: leaped, không giữ nguyên dạng gốc.
Chủ ngữ số nhiều 'prices' đi với trợ động từ 'have', không dùng 'has'.
Thành ngữ 'leap to a conclusion' (kết luận vội vàng) cần mạo từ 'a' trước 'conclusion'.
