Chia động từ lean
All Tenses of the Verb "lean"
Một động từ, mười hai thì. Xem lean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lean · leaned · will leanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + leaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leanedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + leaningThì hiện tại
He always leans on his desk while thinking.
Anh ấy luôn tựa vào bàn khi suy nghĩ.
He is leaning out of the window to see better.
Anh ấy đang nghiêng người ra ngoài cửa sổ để nhìn rõ hơn.
The building has leaned slightly since the earthquake.
Tòa nhà đã nghiêng nhẹ kể từ sau trận động đất.
The tower has been leaning further each year.
Tòa tháp đã nghiêng thêm mỗi năm.
Thì quá khứ
I leaned back in my chair and relaxed.
Tôi ngả lưng ra ghế và thư giãn.
The old wall was leaning dangerously before it collapsed.
Bức tường cũ đang nghiêng nguy hiểm trước khi nó sụp đổ.
The tree had leaned so far it finally fell.
Cái cây đã nghiêng quá nhiều nên cuối cùng đổ xuống.
The pole had been leaning for months before anyone fixed it.
Cây cột đã nghiêng trong nhiều tháng trước khi có ai đó sửa nó.
Thì tương lai
If we don't fix the base, the shelf will lean.
Nếu không sửa chân đế, cái kệ sẽ bị nghiêng.
At the ceremony, the flag will be leaning slightly in the wind.
Trong buổi lễ, lá cờ sẽ hơi nghiêng theo chiều gió.
By the time repairs begin, the fence will have leaned badly.
Đến khi bắt đầu sửa chữa, hàng rào sẽ đã nghiêng nặng.
By next decade, the old bridge will have been leaning for fifty years.
Đến thập kỷ sau, cây cầu cũ sẽ đã nghiêng suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lean / leans | Quá khứ đơn S + leaned | Tương lai đơn S + will + lean |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + leaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + leaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + leaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + leaned | Quá khứ hoàn thành S + had + leaned | Tương lai hoàn thành S + will have + leaned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + leaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + leaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + leaning |
Luyện chia lean qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng đúng đại từ sở hữu 'his', và 'leaned' là dạng phổ biến trong tiếng Anh Mỹ ('leant' là biến thể Anh-Anh).
Dùng giới từ 'against' (tựa vào), không dùng 'of' sau 'lean'.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: leans.
