Chia động từ leak
All Tenses of the Verb "leak"
Một động từ, mười hai thì. Xem leak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
leak · leaked · will leakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + leakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + leakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + leakingThì hiện tại
The pipe under the sink leaks a little.
Đường ống dưới bồn rửa bị rò rỉ một chút.
Water is leaking from the ceiling.
Nước đang rò rỉ từ trần nhà.
The roof has leaked twice this month.
Mái nhà đã bị dột hai lần trong tháng này.
Confidential documents have been leaking for months.
Các tài liệu mật đã bị rò rỉ trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The tank leaked oil onto the driveway.
Bể chứa đã rò rỉ dầu ra lối vào nhà.
Gas was leaking when the technician found the fault.
Khí gas đang bị rò rỉ khi kỹ thuật viên phát hiện lỗi.
The tank had leaked for weeks before anyone noticed.
Bể chứa đã rò rỉ trong nhiều tuần trước khi ai đó nhận ra.
The valve had been leaking for days before the alarm went off.
Van đã bị rò rỉ trong nhiều ngày trước khi báo động kêu.
Thì tương lai
If we don't fix it, the tank will leak again.
Nếu không sửa, bể chứa sẽ lại bị rò rỉ.
Without repairs, the boat will be leaking within days.
Nếu không sửa, chiếc thuyền sẽ bị rò rỉ trong vòng vài ngày.
By the time we fix it, the roof will have leaked for a month.
Đến khi sửa xong, mái nhà sẽ đã dột trong suốt một tháng.
By next month, the reactor will have been leaking for a year undetected.
Đến tháng sau, lò phản ứng sẽ đã bị rò rỉ suốt một năm mà không bị phát hiện.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + leak / leaks | Quá khứ đơn S + leaked | Tương lai đơn S + will + leak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + leaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + leaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + leaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + leaked | Quá khứ hoàn thành S + had + leaked | Tương lai hoàn thành S + will have + leaked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + leaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + leaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + leaking |
Luyện chia leak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Leak' đã ở thể bị động (was leaked) là đủ, không lặp lại động từ.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: leaks.
Sau 'has' cần V3 (leaked) hoặc dùng thì hoàn thành tiếp diễn (has been leaking), không dùng nguyên mẫu.
