GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lead

All Tenses of the Verb "lead"

V1leadV2ledV3ledV-ingleading
Bất quy tắc: lead → led → led. V2 và V3 giống nhau; phát âm thay đổi từ /liːd/ sang /lɛd/.

Một động từ, mười hai thì. Xem *lead* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

lead · led · will lead
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + leading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + led
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + leading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, vai trò lãnh đạo hiện tại, sự thật chung.
S + lead / leads
Khẳng định:She leads the team every day.
Phủ định:He doesn't lead the project.
Nghi vấn:Does she lead the department?

Our manager leads the weekly meetings.

Quản lý của chúng tôi dẫn dắt các cuộc họp hằng tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang dẫn dắt hoặc đứng đầu ngay lúc này hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + leading
Khẳng định:She is leading the group right now.
Phủ định:He isn't leading this time.
Nghi vấn:Who is leading the discussion?

I am leading a new project this month.

Tháng này tôi đang dẫn dắt một dự án mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã dẫn dắt và kinh nghiệm đó vẫn còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + led
Khẳng định:She has led many successful projects.
Phủ định:He hasn't led a team before.
Nghi vấn:Have you ever led a department?

He has led the company through several crises.

Anh ấy đã lãnh đạo công ty qua nhiều cuộc khủng hoảng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang dẫn dắt liên tục từ quá khứ cho đến hiện tại, nhấn vào thời gian.
S + have/has been + leading
Khẳng định:She has been leading this team for two years.
Phủ định:He hasn't been leading effectively lately.
Nghi vấn:How long have you been leading the group?

They have been leading the market in innovation for a decade.

Họ đã dẫn đầu thị trường về đổi mới trong một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã dẫn dắt tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + led
Khẳng định:She led the team to victory last year.
Phủ định:He didn't lead the meeting yesterday.
Nghi vấn:Who led the expedition?

The general led his troops across the river.

Vị tướng đã dẫn quân vượt sông.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang dẫn dắt tại một thời điểm trong quá khứ khi một việc khác xảy ra.
S + was/were + leading
Khẳng định:She was leading the race when she fell.
Phủ định:He wasn't leading the group at that time.
Nghi vấn:Were they leading the project when the budget was cut?

Our team was leading the competition when the storm hit.

Đội chúng tôi đang dẫn đầu cuộc thi thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã dẫn dắt xong trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + led
Khẳng định:She had led the company before he joined.
Phủ định:He hadn't led a team until that point.
Nghi vấn:Had she led a project before her promotion?

By the time I arrived, he had already led the first session.

Khi tôi đến nơi, anh ấy đã dẫn dắt buổi đầu tiên rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đã dẫn dắt liên tục trong một khoảng thời gian trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + leading
Khẳng định:She had been leading the team for five years before she resigned.
Phủ định:He hadn't been leading the project long before they cancelled it.
Nghi vấn:How long had she been leading the division before the merger?

They had been leading the industry before new competitors arrived.

Họ đã dẫn đầu ngành trong nhiều năm trước khi đối thủ mới xuất hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Sẽ dẫn dắt trong tương lai; lời hứa, quyết định hoặc dự đoán.
S + will + lead
Khẳng định:She will lead the new division.
Phủ định:He won't lead this project.
Nghi vấn:Who will lead the meeting tomorrow?

I will lead the team while the manager is away.

Tôi sẽ dẫn dắt nhóm khi quản lý vắng mặt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang dẫn dắt tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + leading
Khẳng định:This time next week she will be leading the conference.
Phủ định:He won't be leading the session tomorrow afternoon.
Nghi vấn:Will you be leading the presentation at noon?

At 9am tomorrow she will be leading the training workshop.

9 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang dẫn dắt buổi đào tạo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ đã hoàn thành việc dẫn dắt trước một mốc trong tương lai.
S + will have + led
Khẳng định:By December she will have led five major projects.
Phủ định:He won't have led a team by the end of the year.
Nghi vấn:Will she have led the department for a full year by June?

By retirement he will have led the company for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã lãnh đạo công ty ba mươi năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình dẫn dắt liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + leading
Khẳng định:By 2030 she will have been leading the organization for a decade.
Phủ định:He won't have been leading the team long by that point.
Nghi vấn:Will you have been leading the project for six months by March?

By next year they will have been leading the market for five years.

Đến năm sau họ sẽ đã dẫn đầu thị trường được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lead / leads
Quá khứ đơn
S + led
Tương lai đơn
S + will + lead
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + leading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + leading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + leading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + led
Quá khứ hoàn thành
S + had + led
Tương lai hoàn thành
S + will have + led
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + leading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + leading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + leading
6

Lỗi thường gặp

She has leaded the team.She has led the team.

Sau have/has phải dùng V3 (led), không dùng 'leaded' — đây là dạng sai vì lead là động từ bất quy tắc.

He leaded the group yesterday.He led the group yesterday.

Quá khứ đơn của lead là led, không phải leaded.

Who leads the meeting yesterday?Who led the meeting yesterday?

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn led, không dùng hiện tại đơn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS