Chia động từ layer
All Tenses of the Verb "layer"
Một động từ, mười hai thì. Xem layer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
layer · layered · will layerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + layeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + layeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + layeringThì hiện tại
The baker layers the dessert with fresh fruit.
Người thợ làm bánh xếp lớp món tráng miệng với trái cây tươi.
We are layering the ingredients for the lasagna right now.
Chúng tôi đang xếp lớp nguyên liệu cho món lasagna ngay bây giờ.
She has already layered the cake beautifully.
Cô ấy đã xếp lớp chiếc bánh rất đẹp rồi.
They have been layering the fabric all afternoon.
Họ đã xếp lớp vải suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
We layered the paint on the wall yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã xếp lớp sơn lên tường.
He was layering the cake when the phone rang.
Anh ấy đang xếp lớp chiếc bánh thì điện thoại reo.
We had layered the walls before the inspector arrived.
Chúng tôi đã xếp lớp tường trước khi thanh tra đến.
They had been layering the design for days before the show.
Họ đã xếp lớp thiết kế suốt nhiều ngày trước buổi trình diễn.
Thì tương lai
I will layer the dessert with berries.
Tôi sẽ xếp lớp món tráng miệng với quả mọng.
At noon she will be layering the paint on the mural.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang xếp lớp sơn lên bức tranh tường.
By next week we will have layered every wall in the house.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã xếp lớp xong mọi bức tường trong nhà.
By then he will have been layering the design for days.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã xếp lớp thiết kế suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + layer / layers | Quá khứ đơn S + layered | Tương lai đơn S + will + layer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + layering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + layering | Tương lai tiếp diễn S + will be + layering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + layered | Quá khứ hoàn thành S + had + layered | Tương lai hoàn thành S + will have + layered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + layering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + layering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + layering |
Luyện chia layer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (layered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn layered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
