Chia động từ lay
All Tenses of the Verb "lay"
Một động từ, mười hai thì. Xem lay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lay · laid · will layViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + layingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + laidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + layingThì hiện tại
He always lays his keys on the table.
Anh ấy luôn đặt chìa khóa lên bàn.
The workers are laying new pipes on this street.
Các công nhân đang đặt ống nước mới trên con phố này.
The hen has laid three eggs this week.
Con gà mái đã đẻ ba quả trứng trong tuần này.
The crew has been laying cables since dawn.
Đội thi công đã đặt cáp từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I laid my coat over the chair.
Tôi đã đặt áo khoác lên ghế.
The workers were laying asphalt when it started to rain.
Các công nhân đang trải nhựa đường thì trời bắt đầu mưa.
The hen had laid five eggs before we checked the coop.
Con gà mái đã đẻ năm quả trứng trước khi chúng tôi kiểm tra chuồng.
The team had been laying the foundation for months before it was finished.
Đội thi công đã đặt móng trong nhiều tháng trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will lay the foundations next week.
Chúng tôi sẽ đặt móng vào tuần tới.
At noon the crew will be laying pipes downtown.
Vào giữa trưa, đội thi công sẽ đang đặt ống ở trung tâm.
By next month, workers will have laid the new track.
Đến tháng sau, công nhân sẽ đã đặt xong đường ray mới.
By 2030 the company will have been laying cables for a decade.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã đặt cáp trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lay / lays | Quá khứ đơn S + laid | Tương lai đơn S + will + lay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + laying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + laying | Tương lai tiếp diễn S + will be + laying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + laid | Quá khứ hoàn thành S + had + laid | Tương lai hoàn thành S + will have + laid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + laying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + laying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + laying |
Luyện chia lay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Lay' (đặt một vật gì đó) khác với 'lie' (nằm xuống); dạng V-ing của 'lay' là 'laying'.
Quá khứ đơn của 'lay' là 'laid', không phải 'lay', 'lay' cũng trùng với quá khứ của 'lie'.
V3 của 'lay' là 'laid', không phải 'lain' (đó là V3 của 'lie').
