Chia động từ lavage
All Tenses of the Verb "lavage"
Một động từ, mười hai thì. Xem lavage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lavage · lavaged · will lavageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lavagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lavagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lavagingThì hiện tại
The surgeon lavages the abdominal cavity before closing.
Bác sĩ phẫu thuật bơm rửa ổ bụng trước khi đóng vết mổ.
We are lavaging the bladder during the procedure.
Chúng tôi đang bơm rửa bàng quang trong quá trình thực hiện.
The surgeon has already lavaged the site.
Bác sĩ phẫu thuật đã bơm rửa vị trí đó rồi.
They have been lavaging the joint since the operation began.
Họ đã bơm rửa khớp từ khi ca mổ bắt đầu.
Thì quá khứ
The nurse lavaged the wound before dressing it.
Y tá đã bơm rửa vết thương trước khi băng lại.
She was lavaging the joint when the doctor arrived.
Cô ấy đang bơm rửa khớp thì bác sĩ đến.
The nurse had lavaged the wound before the doctor checked it.
Y tá đã bơm rửa vết thương trước khi bác sĩ kiểm tra.
They had been lavaging the joint for a while before the swelling reduced.
Họ đã bơm rửa khớp một lúc trước khi sưng giảm.
Thì tương lai
We will lavage the abdominal cavity next.
Chúng tôi sẽ bơm rửa ổ bụng tiếp theo.
By then the nurse will be lavaging the joint.
Đến lúc đó y tá sẽ đang bơm rửa khớp.
By the time you arrive, we will have lavaged the joint.
Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã bơm rửa khớp xong.
By 10am they will have been lavaging the joint for half an hour.
Đến 10 giờ sáng họ sẽ đã bơm rửa khớp được nửa tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lavage / lavages | Quá khứ đơn S + lavaged | Tương lai đơn S + will + lavage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lavaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lavaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + lavaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lavaged | Quá khứ hoàn thành S + had + lavaged | Tương lai hoàn thành S + will have + lavaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lavaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lavaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lavaging |
Luyện chia lavage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (lavaged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
