GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ launder

All Tenses of the Verb "launder"

Một động từ, mười hai thì. Xem launder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlaunder
V2 · QUÁ KHỨlaundered
V3 · PHÂN TỪlaundered
V-INGlaundering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

launder · laundered · will launder
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + laundering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + laundered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + laundering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, hành vi lặp lại, mô tả tội phạm.
S + launder / launders
Khẳng định:The cartel launders money through shell companies.
Phủ định:The business doesn't launder any cash.
Nghi vấn:Does the gang launder money through casinos?

The organization launders money through fake businesses.

Tổ chức đó rửa tiền qua các công ty ma.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + laundering
Khẳng định:The gang is laundering money through the casino this year.
Phủ định:They aren't laundering any funds now.
Nghi vấn:Is the company laundering money through offshore accounts?

The cartel is laundering cash through the restaurant right now.

Băng nhóm đó đang rửa tiền qua nhà hàng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + laundered
Khẳng định:The organization has laundered millions of dollars.
Phủ định:They haven't laundered any funds this year.
Nghi vấn:Has the gang laundered money through the bank?

The cartel has already laundered a huge sum.

Băng đảng đó đã rửa một số tiền khổng lồ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + laundering
Khẳng định:The gang has been laundering money for years.
Phủ định:They haven't been laundering much recently.
Nghi vấn:How long has the cartel been laundering funds through the bank?

The organization has been laundering cash since it was founded.

Tổ chức đó đã rửa tiền từ khi được thành lập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + laundered
Khẳng định:The gang laundered money last year.
Phủ định:They didn't launder any funds.
Nghi vấn:Did the cartel launder money through the casino?

The organization laundered millions through shell companies.

Tổ chức đó đã rửa hàng triệu đô la qua các công ty ma.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + laundering
Khẳng định:The gang was laundering money when the police raided the club.
Phủ định:They weren't laundering any funds that month.
Nghi vấn:Was the cartel laundering cash at the time?

The organization was laundering money when investigators arrived.

Tổ chức đó đang rửa tiền thì các nhà điều tra đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + laundered
Khẳng định:The gang had laundered millions before it was caught.
Phủ định:They hadn't laundered any funds before the raid.
Nghi vấn:Had the cartel laundered money before the investigation began?

The organization had already laundered the cash before the audit started.

Tổ chức đó đã rửa số tiền trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + laundering
Khẳng định:The gang had been laundering money for years before the raid.
Phủ định:They hadn't been laundering much before the new regulations.
Nghi vấn:Had the cartel been laundering funds before it was exposed?

The organization had been laundering cash for a decade before the scheme was uncovered.

Tổ chức đó đã rửa tiền suốt một thập kỷ trước khi kế hoạch bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, cảnh báo về tương lai.
S + will + launder
Khẳng định:Investigators believe the gang will launder more money.
Phủ định:They won't launder any more funds.
Nghi vấn:Will the cartel launder money through new accounts?

Authorities fear the gang will launder more cash next year.

Nhà chức trách lo ngại băng nhóm đó sẽ rửa thêm tiền vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + laundering
Khẳng định:By next quarter, the gang will be laundering more money.
Phủ định:They won't be laundering any funds after the crackdown.
Nghi vấn:Will the cartel be laundering cash soon?

Authorities worry the gang will be laundering money again by next quarter.

Nhà chức trách lo ngại băng nhóm đó sẽ đang rửa tiền lần nữa vào quý sau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + laundered
Khẳng định:By the trial, the gang will have laundered millions.
Phủ định:They won't have laundered much by the deadline.
Nghi vấn:Will the cartel have laundered the funds by then?

By the time they are caught, they will have laundered millions of dollars.

Đến khi bị bắt, họ sẽ đã rửa hàng triệu đô la.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + laundering
Khẳng định:By 2030, the gang will have been laundering money for a decade.
Phủ định:They won't have been laundering long by the time they're caught.
Nghi vấn:Will the cartel have been laundering funds for years by then?

By the time the scheme is exposed, they will have been laundering money for a decade.

Đến khi kế hoạch bị phanh phui, họ sẽ đã rửa tiền suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + launder / launders
Quá khứ đơn
S + laundered
Tương lai đơn
S + will + launder
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + laundering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + laundering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + laundering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + laundered
Quá khứ hoàn thành
S + had + laundered
Tương lai hoàn thành
S + will have + laundered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + laundering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + laundering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + laundering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia launder qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The gang launder money.The gang launders money.

Chủ ngữ số ít (the gang) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.

I have laundered it yesterday.I laundered it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They will launder money if they will get the chance.They will launder money if they get the chance.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#launder#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS