Chia động từ launder
All Tenses of the Verb "launder"
Một động từ, mười hai thì. Xem launder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
launder · laundered · will launderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + launderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + launderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + launderingThì hiện tại
The organization launders money through fake businesses.
Tổ chức đó rửa tiền qua các công ty ma.
The cartel is laundering cash through the restaurant right now.
Băng nhóm đó đang rửa tiền qua nhà hàng ngay lúc này.
The cartel has already laundered a huge sum.
Băng đảng đó đã rửa một số tiền khổng lồ rồi.
The organization has been laundering cash since it was founded.
Tổ chức đó đã rửa tiền từ khi được thành lập.
Thì quá khứ
The organization laundered millions through shell companies.
Tổ chức đó đã rửa hàng triệu đô la qua các công ty ma.
The organization was laundering money when investigators arrived.
Tổ chức đó đang rửa tiền thì các nhà điều tra đến.
The organization had already laundered the cash before the audit started.
Tổ chức đó đã rửa số tiền trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
The organization had been laundering cash for a decade before the scheme was uncovered.
Tổ chức đó đã rửa tiền suốt một thập kỷ trước khi kế hoạch bị phát hiện.
Thì tương lai
Authorities fear the gang will launder more cash next year.
Nhà chức trách lo ngại băng nhóm đó sẽ rửa thêm tiền vào năm sau.
Authorities worry the gang will be laundering money again by next quarter.
Nhà chức trách lo ngại băng nhóm đó sẽ đang rửa tiền lần nữa vào quý sau.
By the time they are caught, they will have laundered millions of dollars.
Đến khi bị bắt, họ sẽ đã rửa hàng triệu đô la.
By the time the scheme is exposed, they will have been laundering money for a decade.
Đến khi kế hoạch bị phanh phui, họ sẽ đã rửa tiền suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + launder / launders | Quá khứ đơn S + laundered | Tương lai đơn S + will + launder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + laundering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + laundering | Tương lai tiếp diễn S + will be + laundering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + laundered | Quá khứ hoàn thành S + had + laundered | Tương lai hoàn thành S + will have + laundered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + laundering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + laundering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + laundering |
Luyện chia launder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the gang) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

