Chia động từ launch
All Tenses of the Verb "launch"
Một động từ, mười hai thì. Xem *launch* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
launch · launched · will launchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + launchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + launchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + launchingThì hiện tại
Our team launches software updates every two weeks.
Nhóm chúng tôi phát hành bản cập nhật phần mềm hai tuần một lần.
The startup is launching its platform next Monday.
Công ty khởi nghiệp đang ra mắt nền tảng của mình vào thứ Hai tới.
The team has launched three products this year.
Nhóm đã ra mắt ba sản phẩm trong năm nay.
She has been launching marketing initiatives since January.
Cô ấy đã liên tục triển khai các sáng kiến marketing từ tháng Một.
Thì quá khứ
The company launched its first smartphone in 2020.
Công ty ra mắt điện thoại thông minh đầu tiên vào năm 2020.
The team was launching the website when the internet went down.
Nhóm đang ra mắt trang web thì mất kết nối internet.
The company had launched its service before the regulation changed.
Công ty đã ra mắt dịch vụ trước khi quy định thay đổi.
The startup had been launching features weekly before the funding ran out.
Công ty khởi nghiệp đã liên tục phát hành tính năng hàng tuần trước khi hết vốn.
Thì tương lai
The company will launch its new product in September.
Công ty sẽ ra mắt sản phẩm mới vào tháng Chín.
At the conference, the CEO will be launching the next product line.
Tại hội nghị, CEO sẽ đang ra mắt dòng sản phẩm tiếp theo.
By the end of the year, we will have launched five new features.
Trước cuối năm, chúng tôi sẽ đã ra mắt năm tính năng mới.
By the time they close the fund, the team will have been launching startups for five years.
Đến khi đóng quỹ, nhóm sẽ đã liên tục ra mắt các công ty khởi nghiệp trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + launch / launches | Quá khứ đơn S + launched | Tương lai đơn S + will + launch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + launching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + launching | Tương lai tiếp diễn S + will be + launching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + launched | Quá khứ hoàn thành S + had + launched | Tương lai hoàn thành S + will have + launched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + launching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + launching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + launching |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.
