Chia động từ laugh
All Tenses of the Verb "laugh"
Một động từ, mười hai thì. Xem *laugh* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
laugh · laughed · will laughViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + laughingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + laughedNhấn vào khoảng thời gian cười liên tục. have been + V-ing.
have been + laughingThì hiện tại
They always laugh when they watch that show.
Họ luôn cười khi xem chương trình đó.
The whole class is laughing at the teacher's joke.
Cả lớp đang cười vì câu chuyện cười của giáo viên.
We have laughed about that story many times.
Chúng tôi đã cười về câu chuyện đó nhiều lần.
He has been laughing at that meme all morning.
Anh ấy đã cười với cái meme đó cả buổi sáng.
Thì quá khứ
We laughed so hard we cried at the comedy show.
Chúng tôi đã cười đến chảy nước mắt trong buổi biểu diễn hài.
The audience was laughing when the actor forgot his lines.
Khán giả đang cười khi diễn viên quên lời thoại của mình.
By the time she explained it, we had already laughed.
Vào lúc cô ấy giải thích, chúng tôi đã cười xong rồi.
We had been laughing about it for days before anyone found out.
Chúng tôi đã cười về chuyện đó nhiều ngày trước khi ai đó phát hiện ra.
Thì tương lai
Everyone will laugh when they see his costume.
Mọi người sẽ cười khi nhìn thấy trang phục của anh ấy.
This time next week they will be laughing at the comedy festival.
Lúc này tuần sau họ sẽ đang cười ở liên hoan hài kịch.
By the time the comedian finishes, everyone will have laughed.
Đến khi diễn viên hài kết thúc, mọi người sẽ đã cười rồi.
By the end of the reunion they will have been laughing together for hours.
Đến cuối buổi hội ngộ, họ sẽ đã cùng nhau cười suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + laugh / laughs | Quá khứ đơn S + laughed | Tương lai đơn S + will + laugh |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + laughing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + laughing | Tương lai tiếp diễn S + will be + laughing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + laughed | Quá khứ hoàn thành S + had + laughed | Tương lai hoàn thành S + will have + laughed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + laughing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + laughing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + laughing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải thêm -ing để tạo thì tiếp diễn, không dùng động từ nguyên thể.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể không chia, không thêm -ed.
