Chia động từ latch
All Tenses of the Verb "latch"
Một động từ, mười hai thì. Xem latch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
latch · latched · will latchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + latchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + latchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + latchingThì hiện tại
She always latches the gate behind her.
Cô ấy luôn cài chốt cổng sau khi ra ngoài.
We are latching the windows because of the strong wind.
Chúng tôi đang cài chốt cửa sổ vì gió lớn.
They have latched every window before leaving.
Họ đã cài chốt mọi cửa sổ trước khi rời đi.
The kids have been latching the coop every evening this summer.
Bọn trẻ đã cài chốt chuồng gà mỗi tối suốt mùa hè này.
Thì quá khứ
The wind blew, but the shutter latched firmly.
Gió thổi mạnh nhưng cánh cửa chớp vẫn cài chốt chặt.
She was latching the shutters when the rain began.
Cô ấy đang cài chốt cửa chớp thì trời bắt đầu mưa.
The staff had latched every window before the inspection.
Nhân viên đã cài chốt mọi cửa sổ trước cuộc thanh tra.
The family had been latching that old gate every dusk for a decade.
Gia đình đã cài chốt cánh cổng cũ đó mỗi buổi tối suốt mười năm.
Thì tương lai
She will latch the window before the storm arrives.
Cô ấy sẽ cài chốt cửa sổ trước khi cơn bão đến.
At sunset the farmer will be latching every gate on the field.
Lúc hoàng hôn, người nông dân sẽ đang cài chốt mọi cánh cổng ngoài đồng.
By the time you get home, I will have latched the whole house.
Đến khi bạn về nhà, tôi sẽ đã cài chốt cả căn nhà.
By retirement, the farmer will have been latching that same gate for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, người nông dân sẽ đã cài chốt chính cánh cổng đó suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + latch / latches | Quá khứ đơn S + latched | Tương lai đơn S + will + latch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + latching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + latching | Tương lai tiếp diễn S + will be + latching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + latched | Quá khứ hoàn thành S + had + latched | Tương lai hoàn thành S + will have + latched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + latching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + latching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + latching |
Luyện chia latch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (latched), không dùng V1 (latch).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (latched).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

