Chia động từ last
All Tenses of the Verb "last"
Một động từ, mười hai thì. Xem last biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
last · lasted · will lastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lastingThì hiện tại
A good pair of boots lasts for years.
Một đôi bốt tốt có thể bền trong nhiều năm.
This good weather is lasting much longer than forecast.
Thời tiết đẹp này đang kéo dài lâu hơn dự báo nhiều.
This phone battery has lasted three full days.
Pin điện thoại này đã dùng bền suốt ba ngày liền.
The festival has been lasting longer each year.
Lễ hội đã kéo dài lâu hơn qua mỗi năm.
Thì quá khứ
The storm lasted all night.
Cơn bão kéo dài suốt cả đêm.
The silence was lasting too long for comfort.
Sự im lặng kéo dài quá lâu khiến ai cũng khó chịu.
The war had lasted four years by the time it ended.
Cuộc chiến đã kéo dài bốn năm trước khi kết thúc.
The heatwave had been lasting for weeks before it finally broke.
Đợt nắng nóng đã kéo dài nhiều tuần trước khi cuối cùng dịu lại.
Thì tương lai
I think our savings will last until summer.
Tôi nghĩ tiền tiết kiệm của chúng ta sẽ đủ dùng đến mùa hè.
This promotion will be lasting until the end of the month.
Đợt khuyến mãi này sẽ kéo dài đến cuối tháng.
By December, the exhibition will have lasted six months.
Đến tháng Mười Hai, cuộc triển lãm sẽ đã kéo dài sáu tháng.
By 2030 the alliance will have been lasting for fifty years.
Đến năm 2030, liên minh này sẽ đã tồn tại được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + last / lasts | Quá khứ đơn S + lasted | Tương lai đơn S + will + last |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + lasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lasted | Quá khứ hoàn thành S + had + lasted | Tương lai hoàn thành S + will have + lasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lasting |
Luyện chia last qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Với 'last' chỉ khoảng thời gian, thường không cần 'for' trước cụm chỉ thời lượng.
'Last' là nội động từ chủ động, không dùng ở thể bị động.
Trong câu hỏi với trợ động từ 'does', động từ chính giữ nguyên dạng và đứng sau chủ ngữ.
