Chia động từ lash
All Tenses of the Verb "lash"
Một động từ, mười hai thì. Xem lash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lash · lashed · will lashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lashingThì hiện tại
The storm often lashes this coast in winter.
Cơn bão thường quất dữ dội vào bờ biển này vào mùa đông.
He is lashing the tent poles together in the wind.
Anh ấy đang buộc chặt các cọc lều lại với nhau trong gió.
He has already lashed the crates to the mast.
Anh ấy đã buộc chặt các thùng hàng vào cột buồm rồi.
The wind has been lashing the trees since dawn.
Gió đã quất dữ dội vào cây cối từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
He lashed the boat securely to the pier.
Anh ấy đã buộc chặt chiếc thuyền vào bến tàu.
The wind was lashing the tents throughout the night.
Gió đang quất dữ dội vào các lều suốt đêm.
He had lashed the sail down before the gust hit.
Anh ấy đã buộc chặt cánh buồm trước khi cơn gió giật ập tới.
The storm had been lashing the shore all night before it finally passed.
Cơn bão đã quất dữ dội vào bờ suốt đêm trước khi cuối cùng tan đi.
Thì tương lai
I will lash the tarp down before the wind picks up.
Tôi sẽ buộc chặt tấm bạt trước khi gió mạnh lên.
This time tomorrow the wind will be lashing the harbor.
Giờ này ngày mai gió sẽ đang quất dữ dội vào bến cảng.
By morning the wind will have lashed every tree on the shore.
Đến sáng gió sẽ đã quất dữ dội vào mọi cây cối trên bờ biển.
By noon the storm will have been lashing the shore for a full day.
Đến trưa cơn bão sẽ đã quất dữ dội vào bờ biển suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lash / lashes | Quá khứ đơn S + lashed | Tương lai đơn S + will + lash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lashed | Quá khứ hoàn thành S + had + lashed | Tương lai hoàn thành S + will have + lashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lashing |
Luyện chia lash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (lashed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

