Chia động từ languish
All Tenses of the Verb "languish"
Một động từ, mười hai thì. Xem languish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
languish · languished · will languishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + languishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + languishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + languishingThì hiện tại
The old house languishes at the edge of town, forgotten by everyone.
Ngôi nhà cũ bị bỏ mặc ở rìa thị trấn, bị mọi người lãng quên.
Thousands of appeals are languishing in the court system right now.
Hàng ngàn đơn kháng cáo đang bị đình trệ trong hệ thống tòa án lúc này.
Her career has languished since she left the company.
Sự nghiệp của cô ấy đã trì trệ kể từ khi rời công ty.
The manuscript has been languishing in a drawer for a decade.
Bản thảo đã nằm im trong ngăn kéo suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The colony languished for decades before finally prospering.
Thuộc địa đã suy tàn trong nhiều thập kỷ trước khi cuối cùng thịnh vượng.
The team was languishing in last place when the coach was replaced.
Đội đang chật vật ở vị trí cuối bảng khi huấn luyện viên bị thay thế.
The idea had languished in obscurity before the article made it famous.
Ý tưởng đã bị lãng quên trước khi bài báo khiến nó nổi tiếng.
The patient had been languishing in the ward for weeks before doctors found a cure.
Bệnh nhân đã nằm bệt trong phòng bệnh nhiều tuần trước khi bác sĩ tìm ra cách chữa.
Thì tương lai
The negotiations will languish unless both sides compromise.
Các cuộc đàm phán sẽ trì trệ trừ khi cả hai bên nhượng bộ.
This time next year, the bill will still be languishing in Congress.
Vào thời điểm này năm sau, dự luật vẫn sẽ đang bị trì trệ tại Quốc hội.
By 2030 the old factory will have languished for twenty years.
Đến năm 2030, nhà máy cũ sẽ đã bị bỏ hoang suốt hai mươi năm.
By next spring, the project will have been languishing for three years.
Đến mùa xuân năm sau, dự án sẽ đã bị trì trệ suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + languish / languishes | Quá khứ đơn S + languished | Tương lai đơn S + will + languish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + languishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + languishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + languishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + languished | Quá khứ hoàn thành S + had + languished | Tương lai hoàn thành S + will have + languished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + languishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + languishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + languishing |
Luyện chia languish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
