Chia động từ landscape
All Tenses of the Verb "landscape"
Một động từ, mười hai thì. Xem landscape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
landscape · landscaped · will landscapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + landscapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + landscapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + landscapingThì hiện tại
The team landscapes the entire estate every spring.
Đội ngũ này thiết kế cảnh quan cho cả khu điền trang mỗi mùa xuân.
We are landscaping the community garden right now.
Chúng tôi đang thiết kế cảnh quan cho khu vườn cộng đồng ngay bây giờ.
She has already landscaped the entire courtyard.
Cô ấy đã thiết kế cảnh quan xong toàn bộ sân trong rồi.
They have been landscaping the park since last autumn.
Họ đã thiết kế cảnh quan cho công viên đó từ mùa thu năm ngoái.
Thì quá khứ
We landscaped the entire backyard last summer.
Chúng tôi đã thiết kế cảnh quan cho cả sân sau vào mùa hè trước.
He was landscaping the courtyard when the storm hit.
Anh ấy đang thiết kế cảnh quan sân trong thì cơn bão ập tới.
We had landscaped the grounds before the wedding started.
Chúng tôi đã thiết kế cảnh quan cho khuôn viên trước khi đám cưới bắt đầu.
They had been landscaping the resort for a year before it opened.
Họ đã thiết kế cảnh quan cho khu nghỉ dưỡng suốt một năm trước khi nó mở cửa.
Thì tương lai
I will landscape the backyard this weekend.
Tôi sẽ thiết kế cảnh quan cho sân sau vào cuối tuần này.
At noon she will be landscaping the courtyard.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang thiết kế cảnh quan sân trong.
By next month we will have landscaped every garden here.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã thiết kế cảnh quan xong hết các khu vườn ở đây.
By then he will have been landscaping the same estate for years.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã thiết kế cảnh quan cho điền trang đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + landscape / landscapes | Quá khứ đơn S + landscaped | Tương lai đơn S + will + landscape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + landscaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + landscaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + landscaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + landscaped | Quá khứ hoàn thành S + had + landscaped | Tương lai hoàn thành S + will have + landscaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + landscaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + landscaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + landscaping |
Luyện chia landscape qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (landscaped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn landscaped.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
