Chia động từ land
All Tenses of the Verb "land"
Một động từ, mười hai thì. Xem land biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
land · landed · will landViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + landingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + landedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + landingThì hiện tại
The flight lands in Tokyo at noon.
Chuyến bay hạ cánh tại Tokyo lúc giữa trưa.
The aircraft is landing at the airport right now.
Máy bay đang hạ cánh xuống sân bay ngay bây giờ.
The rocket has already landed on the moon.
Tên lửa đã hạ cánh xuống mặt trăng rồi.
Flights have been landing every ten minutes all morning.
Các chuyến bay đã hạ cánh cách nhau mười phút suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The plane landed at the airport an hour ago.
Máy bay đã hạ cánh xuống sân bay một giờ trước.
The jet was landing when the runway lights failed.
Máy bay phản lực đang hạ cánh thì đèn đường băng gặp sự cố.
The aircraft had landed before the fog rolled in.
Máy bay đã hạ cánh trước khi sương mù kéo đến.
Aircraft had been landing safely for months before the accident.
Máy bay đã hạ cánh an toàn suốt nhiều tháng trước khi xảy ra tai nạn.
Thì tương lai
The shuttle will land at the space center tomorrow.
Tàu con thoi sẽ hạ cánh xuống trung tâm vũ trụ vào ngày mai.
At 8pm the flight will be landing at the airport.
Lúc 8 giờ tối, chuyến bay sẽ đang hạ cánh xuống sân bay.
By 10am the rocket will have landed on the pad.
Đến 10 giờ sáng, tên lửa sẽ đã hạ cánh xuống bệ phóng.
By 2030 aircraft will have been landing at this runway for 20 years.
Đến 2030, máy bay sẽ đã hạ cánh xuống đường băng này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + land / lands | Quá khứ đơn S + landed | Tương lai đơn S + will + land |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + landing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + landing | Tương lai tiếp diễn S + will be + landing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + landed | Quá khứ hoàn thành S + had + landed | Tương lai hoàn thành S + will have + landed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + landing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + landing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + landing |
Luyện chia land qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the plane) dùng 'has', không dùng 'have'.
Không dùng 'yet' với quá khứ đơn có mốc thời gian cụ thể; dùng hiện tại hoàn thành với 'already'.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
