Chia động từ lance
All Tenses of the Verb "lance"
Một động từ, mười hai thì. Xem lance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, rạch nhọt, áp xe để dẫn lưu.
lance · lanced · will lanceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lancingThì hiện tại
The surgeon lances the boil to release the pus.
Bác sĩ phẫu thuật rạch nhọt để thoát mủ.
The doctor is lancing the infected cyst carefully.
Bác sĩ đang rạch nang nhiễm trùng một cách cẩn thận.
The surgeon has lanced three boils this morning.
Bác sĩ phẫu thuật đã rạch ba cái nhọt sáng nay.
The team has been lancing infected wounds since morning.
Đội ngũ đã rạch các vết thương nhiễm trùng từ sáng.
Thì quá khứ
The surgeon lanced the abscess and drained it completely.
Bác sĩ phẫu thuật đã rạch áp xe và dẫn lưu hoàn toàn.
The team was lancing the cyst when the power went out.
Đội ngũ đang rạch nang thì mất điện.
The surgeon had already lanced the boil by the time I arrived.
Bác sĩ phẫu thuật đã rạch nhọt xong trước khi tôi đến.
The team had been lancing wounds for an hour before the break.
Đội ngũ đã rạch các vết thương suốt một giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
The surgeon will lance the cyst if it doesn't heal naturally.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ rạch nang nếu nó không tự lành.
At that time, the team will be lancing the infected wound.
Vào lúc đó, đội ngũ sẽ đang rạch vết thương nhiễm trùng.
By tonight, the surgeon will have lanced five cysts.
Đến tối nay, bác sĩ phẫu thuật sẽ đã rạch năm cái nang.
By the time the outbreak ends, the clinic will have been lancing boils for a month.
Đến khi đợt dịch kết thúc, phòng khám sẽ đã rạch nhọt trong suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lance / lances | Quá khứ đơn S + lanced | Tương lai đơn S + will + lance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lanced | Quá khứ hoàn thành S + had + lanced | Tương lai hoàn thành S + will have + lanced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lancing |
Luyện chia lance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc cần thêm '-ed' ở thì quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (lancing), không dùng nguyên mẫu sau 'is'.
Sau have/has dùng V3 (lanced), không dùng nguyên mẫu.
