Chia động từ lambaste
All Tenses of the Verb "lambaste"
Một động từ, mười hai thì. Xem lambaste biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lambaste · lambasted · will lambasteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lambastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lambastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lambastingThì hiện tại
The reviewer lambastes bad restaurants in his column.
Nhà phê bình chỉ trích gay gắt các nhà hàng dở trong chuyên mục của mình.
Critics are lambasting the new film for its weak script.
Các nhà phê bình đang chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì kịch bản yếu.
The magazine has already lambasted the new album.
Tạp chí đã chỉ trích gay gắt album mới rồi.
Fans have been lambasting the studio since the trailer dropped.
Người hâm mộ đã chỉ trích gay gắt hãng phim từ khi trailer ra mắt.
Thì quá khứ
The coach lambasted his players after the loss.
Huấn luyện viên đã chỉ trích gay gắt các cầu thủ sau trận thua.
Reporters were lambasting the official when he walked out.
Các phóng viên đang chỉ trích gay gắt viên chức đó khi ông bỏ đi.
The board had lambasted the plan before the vote took place.
Ban lãnh đạo đã chỉ trích gay gắt kế hoạch trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.
Fans had been lambasting the sequel for years before the reboot.
Người hâm mộ đã chỉ trích gay gắt phần tiếp theo suốt nhiều năm trước khi có bản làm lại.
Thì tương lai
The reviewers will lambaste the show if it disappoints.
Các nhà phê bình sẽ chỉ trích gay gắt chương trình nếu nó gây thất vọng.
This time next week the media will be lambasting the new law.
Giờ này tuần sau truyền thông sẽ đang chỉ trích gay gắt luật mới.
By Monday reviewers will have lambasted the entire season.
Đến thứ Hai các nhà phê bình sẽ đã chỉ trích gay gắt cả mùa phim.
By 2028 pundits will have been lambasting the policy for a decade.
Đến 2028 các nhà bình luận sẽ đã chỉ trích gay gắt chính sách này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lambaste / lambastes | Quá khứ đơn S + lambasted | Tương lai đơn S + will + lambaste |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lambasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lambasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + lambasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lambasted | Quá khứ hoàn thành S + had + lambasted | Tương lai hoàn thành S + will have + lambasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lambasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lambasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lambasting |
Luyện chia lambaste qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (lambasted), không dùng nguyên mẫu (lambaste).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn lambasted.
lambaste đi trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'against' trước tân ngữ.
