Chia động từ lace
All Tenses of the Verb "lace"
Một động từ, mười hai thì. Xem lace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lace · laced · will laceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lacingThì hiện tại
I lace my boots before going hiking.
Tôi buộc dây giày trước khi đi bộ đường dài.
The player is lacing his cleats before kickoff.
Cầu thủ đang buộc dây giày đinh trước giờ bóng lăn.
He has already laced his running shoes.
Anh ấy đã buộc dây giày chạy bộ rồi.
He has been lacing his boots for the past five minutes.
Anh ấy đã buộc dây giày suốt năm phút qua.
Thì quá khứ
I laced my boots and headed out into the snow.
Tôi buộc dây giày rồi bước ra ngoài trời tuyết.
He was lacing his cleats when the coach shouted his name.
Anh ấy đang buộc dây giày đinh thì huấn luyện viên gọi tên.
They had already laced their boots before the hike began.
Họ đã buộc dây giày trước khi chuyến đi bộ đường dài bắt đầu.
He had been lacing his boots for ten minutes before he gave up.
Anh ấy đã buộc dây giày mười phút trước khi bỏ cuộc.
Thì tương lai
He will lace his cleats right before kickoff.
Anh ấy sẽ buộc dây giày đinh ngay trước giờ bóng lăn.
At 7am he will be lacing his running shoes for the race.
Vào 7 giờ sáng anh ấy sẽ đang buộc dây giày chạy cho cuộc đua.
By 8am he will have laced his cleats and warmed up.
Đến 8 giờ sáng anh ấy sẽ đã buộc dây giày đinh và khởi động xong.
By kickoff the players will have been lacing their boots for twenty minutes.
Đến giờ bóng lăn, các cầu thủ sẽ đã buộc dây giày suốt hai mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lace / laces | Quá khứ đơn S + laced | Tương lai đơn S + will + lace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + laced | Quá khứ hoàn thành S + had + laced | Tương lai hoàn thành S + will have + laced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lacing |
Luyện chia lace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s (laces).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

