Chia động từ labor
All Tenses of the Verb "labor"
Một động từ, mười hai thì. Xem labor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
labor · labored · will laborViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + laboringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + laboredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + laboringThì hiện tại
The farmers labor from dawn to dusk.
Những người nông dân lao động từ sáng sớm đến tối mịt.
We are laboring to finish the project on time.
Chúng tôi đang lao động cật lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
I have labored over this decision for weeks.
Tôi đã trăn trở về quyết định này suốt nhiều tuần.
They have been laboring to rebuild the house since spring.
Họ đã lao động để xây lại ngôi nhà từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
The workers labored all night to finish the road.
Các công nhân đã lao động suốt đêm để hoàn thành con đường.
He was laboring over his speech when I called.
Anh ấy đang trăn trở với bài diễn văn khi tôi gọi.
We had labored over the plan before it was approved.
Chúng tôi đã trăn trở với kế hoạch đó trước khi nó được phê duyệt.
They had been laboring over the design for months before launch.
Họ đã trăn trở với thiết kế đó nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
I will labor to make this project succeed.
Tôi sẽ nỗ lực để dự án này thành công.
At noon she will be laboring over her final exam.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang vật lộn với kỳ thi cuối.
By next month we will have labored over every detail.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã dồn công sức vào từng chi tiết.
By then he will have been laboring over the same problem for years.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã trăn trở với vấn đề này suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + labor / labors | Quá khứ đơn S + labored | Tương lai đơn S + will + labor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + laboring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + laboring | Tương lai tiếp diễn S + will be + laboring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + labored | Quá khứ hoàn thành S + had + labored | Tương lai hoàn thành S + will have + labored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + laboring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + laboring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + laboring |
Luyện chia labor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (labored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn labored.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
