Chia động từ label
All Tenses of the Verb "label"
Một động từ, mười hai thì. Xem *label* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
label · labeled · will labelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + labelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + labeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + labelingThì hiện tại
The system labels each file by date.
Hệ thống gắn nhãn mỗi tệp tin theo ngày.
We are labeling the folders by project name.
Chúng tôi đang gắn nhãn các thư mục theo tên dự án.
They have labeled every jar in the kitchen.
Họ đã dán nhãn mọi lọ trong bếp.
We have been labeling the boxes for hours.
Chúng tôi đã dán nhãn các thùng hàng suốt nhiều giờ qua.
Thì quá khứ
I labeled every jar last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã dán nhãn mọi cái lọ.
They were labeling the boxes all afternoon.
Họ đã dán nhãn các thùng hàng suốt cả buổi chiều.
By noon, she had already labeled every jar.
Đến trưa, cô ấy đã dán nhãn xong mọi cái lọ rồi.
We had been labeling the boxes for days before the shipment arrived.
Chúng tôi đã dán nhãn các thùng hàng suốt nhiều ngày trước khi lô hàng đến.
Thì tương lai
He will label the ingredients on the package.
Anh ấy sẽ ghi nhãn thành phần trên bao bì.
At 3pm the team will be labeling the shipment.
Vào lúc 3 giờ chiều, đội sẽ đang dán nhãn cho lô hàng.
By the end of the shift, they will have labeled every item.
Đến hết ca làm, họ sẽ đã dán nhãn xong mọi món hàng.
By next month, we will have been labeling inventory for six months.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã dán nhãn hàng tồn kho được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + label / labels | Quá khứ đơn S + labeled | Tương lai đơn S + will + label |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + labeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + labeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + labeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + labeled | Quá khứ hoàn thành S + had + labeled | Tương lai hoàn thành S + will have + labeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + labeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + labeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + labeling |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
