Chia động từ know
All Tenses of the Verb "know"
Một động từ, mười hai thì. Xem *know* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
know · knew · will knowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + knowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + knownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + knowingThì hiện tại
I know how to drive a car.
Tôi biết lái xe.
We are getting to know each other better.
Chúng tôi đang ngày càng hiểu nhau hơn.
We have known each other since college.
Chúng tôi đã quen nhau từ hồi đại học.
They have been knowing about the risk since last month.
Họ đã biết về rủi ro đó từ tháng trước.
Thì quá khứ
He knew all the capitals of Europe.
Anh ấy biết tất cả thủ đô các nước châu Âu.
He was slowly knowing the truth about what had happened.
Anh ấy đang dần dần biết được sự thật về chuyện đã xảy ra.
We had known each other for years before we became partners.
Chúng tôi đã quen biết nhau nhiều năm trước khi trở thành đối tác.
He had been knowing about the issue for weeks before he told us.
Anh ấy đã biết về vấn đề này vài tuần trước khi nói với chúng tôi.
Thì tương lai
I will know the answer by Friday.
Tôi sẽ biết câu trả lời vào thứ Sáu.
After the training, he will be knowing the system much better.
Sau khóa đào tạo, anh ấy sẽ nắm rõ hệ thống hơn nhiều.
By graduation we will have known each other for four years.
Đến ngày tốt nghiệp chúng tôi sẽ đã quen nhau bốn năm.
By next year they will have been knowing each other for five years.
Đến năm sau họ sẽ đã quen biết nhau được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + know / knows | Quá khứ đơn S + knew | Tương lai đơn S + will + know |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + knowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + knowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + knowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + known | Quá khứ hoàn thành S + had + known | Tương lai hoàn thành S + will have + known |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + knowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + knowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + knowing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (known), không dùng V2 (knew).
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải dùng doesn't, không dùng don't.
'Know' là động từ trạng thái, thường không dùng thể tiếp diễn khi diễn đạt trạng thái biết.
