Chia động từ knock
All Tenses of the Verb "knock"
Một động từ, mười hai thì. Xem *knock* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
knock · knocked · will knockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + knockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + knockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + knockingThì hiện tại
Please knock before you open the door.
Hãy gõ cửa trước khi bạn mở cửa vào.
They are knocking loudly and nobody is answering.
Họ đang gõ cửa rất to nhưng không ai trả lời.
I have knocked twice but there is no answer.
Tôi đã gõ cửa hai lần nhưng không có ai trả lời.
She has been knocking on his door all morning with no reply.
Cô ấy đã gõ cửa phòng anh ấy cả buổi sáng mà không có phản hồi.
Thì quá khứ
Someone knocked on my window late last night.
Có ai đó đã gõ vào cửa sổ của tôi tối khuya hôm qua.
They were knocking on every door in the neighbourhood.
Họ đang gõ cửa từng nhà trong khu phố.
By the time I reached the door she had already knocked and left.
Khi tôi ra đến cửa thì cô ấy đã gõ xong và đi rồi.
He had been knocking on the locked door for ages before giving up.
Anh ấy đã gõ cửa khóa mãi trước khi bỏ cuộc.
Thì tương lai
He will knock on the door at exactly eight o'clock.
Anh ấy sẽ gõ cửa đúng 8 giờ.
The delivery man will be knocking on doors all afternoon.
Người giao hàng sẽ đang gõ cửa từng nhà cả buổi chiều.
By 9am the postman will have knocked and left a parcel.
Đến 9 giờ sáng người đưa thư sẽ đã gõ cửa và để lại bưu kiện.
By 10am the sales team will have been knocking on doors for two hours.
Đến 10 giờ sáng đội bán hàng sẽ đã gõ cửa liên tục được hai tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + knock / knocks | Quá khứ đơn S + knocked | Tương lai đơn S + will + knock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + knocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + knocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + knocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + knocked | Quá khứ hoàn thành S + had + knocked | Tương lai hoàn thành S + will have + knocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + knocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + knocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + knocking |
Lỗi thường gặp
Động từ 'knock' luôn đi với giới từ 'on' trước tân ngữ: knock on the door.
Sự kiện trong quá khứ cần chia V2: knock → knocked.
Thì tiếp diễn cần V-ing: knocking, không dùng động từ nguyên thể sau 'am/is/are'.
