Chia động từ knee
All Tenses of the Verb "knee"
Một động từ, mười hai thì. Xem knee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
knee · knees · will kneeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kneeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kneedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kneeingThì hiện tại
In Muay Thai, fighters knee their opponents often.
Trong Muay Thái, các võ sĩ thường dùng đầu gối tấn công đối thủ.
The trainer is kneeing the pad to demonstrate the technique.
Huấn luyện viên đang dùng đầu gối đánh vào tấm đệm để thị phạm kỹ thuật.
The champion has kneed his opponents in every fight.
Nhà vô địch đã dùng đầu gối tấn công đối thủ trong mọi trận đấu.
They have been kneeing the pads since the session began.
Họ đã dùng đầu gối đánh vào tấm đệm từ khi buổi tập bắt đầu.
Thì quá khứ
The fighter kneed his rival in the final round.
Võ sĩ đã dùng đầu gối tấn công đối thủ ở hiệp cuối.
The champion was kneeing his rival when the round ended.
Nhà vô địch đang dùng đầu gối tấn công thì hiệp đấu kết thúc.
The fighter had kneed his rival twice before the knockdown.
Võ sĩ đã dùng đầu gối tấn công đối thủ hai lần trước khi hạ gục.
The boxer had been kneeing the pad for thirty minutes before the break.
Võ sĩ đã dùng đầu gối đánh vào tấm đệm suốt ba mươi phút trước khi nghỉ giải lao.
Thì tương lai
The fighter will knee his rival if he gets close.
Võ sĩ sẽ dùng đầu gối tấn công đối thủ nếu áp sát được.
This round he will be kneeing his rival nonstop.
Hiệp này anh ấy sẽ liên tục dùng đầu gối tấn công đối thủ.
By the final bell he will have kneed his opponent countless times.
Đến tiếng chuông cuối cùng, anh ấy sẽ đã dùng đầu gối tấn công đối thủ vô số lần.
By six o'clock he will have been kneeing the bag for an hour straight.
Đến sáu giờ, anh ấy sẽ đã dùng đầu gối đánh vào bao cát liên tục một tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + knee / knees | Quá khứ đơn S + kneed | Tương lai đơn S + will + knee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kneeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kneeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + kneeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kneed | Quá khứ hoàn thành S + had + kneed | Tương lai hoàn thành S + will have + kneed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kneeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kneeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kneeing |
Luyện chia knee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
knee tận cùng bằng 'ee', quá khứ chỉ thêm -d: kneed, không thêm -ed thành kneeed.
Giữ nguyên 'ee' trước khi thêm -ing: kneeing, không bỏ bớt 'e'.
Kể chuyện quá khứ cần chia động từ ở quá khứ đơn: kneed, không giữ nguyên dạng gốc knee.
