Chia động từ knead
All Tenses of the Verb "knead"
Một động từ, mười hai thì. Xem knead biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
knead · kneaded · will kneadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kneadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kneadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kneadingThì hiện tại
Bakers knead the dough until it becomes smooth.
Thợ làm bánh nhồi bột cho đến khi bột mịn.
We are kneading the pizza dough for tonight.
Chúng tôi đang nhồi bột bánh pizza cho tối nay.
The baker has kneaded the dough until it's elastic.
Thợ làm bánh đã nhồi bột cho đến khi bột đàn hồi.
He has been kneading the dough for the bakery's morning batch.
Anh ấy đã nhồi bột cho mẻ bánh buổi sáng của tiệm.
Thì quá khứ
The baker kneaded the dough until it was soft.
Thợ làm bánh đã nhồi bột cho đến khi bột mềm.
She was kneading the pizza base while the oven heated.
Cô ấy đang nhồi đế bánh pizza khi lò đang nóng lên.
By the time the oven was hot, she had already kneaded the dough.
Khi lò nóng, cô ấy đã nhồi bột xong rồi.
The bakers had been kneading dough all morning before the first bake.
Các thợ làm bánh đã nhồi bột suốt cả buổi sáng trước mẻ nướng đầu tiên.
Thì tương lai
We will knead the dough until it's elastic.
Chúng tôi sẽ nhồi bột cho đến khi bột đàn hồi.
This time tomorrow the baker will be kneading the pizza dough.
Giờ này ngày mai thợ làm bánh sẽ đang nhồi bột pizza.
By eight the bakery will have kneaded every batch.
Đến tám giờ tiệm bánh sẽ đã nhồi xong hết từng mẻ bột.
By morning the baker will have been kneading dough since dawn.
Đến sáng thợ làm bánh sẽ đã nhồi bột từ lúc rạng đông.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + knead / kneads | Quá khứ đơn S + kneaded | Tương lai đơn S + will + knead |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kneading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kneading | Tương lai tiếp diễn S + will be + kneading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kneaded | Quá khứ hoàn thành S + had + kneaded | Tương lai hoàn thành S + will have + kneaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kneading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kneading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kneading |
Luyện chia knead qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (kneaded), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

