Chia động từ kite
All Tenses of the Verb "kite"
Một động từ, mười hai thì. Xem kite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
kite · kited · will kiteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kitingThì hiện tại
Prices often kite when supply runs low.
Giá cả thường tăng vọt khi nguồn cung khan hiếm.
Ticket prices are kiting ahead of the concert.
Giá vé đang tăng vọt trước buổi hòa nhạc.
Rents have already kited in the city center.
Giá thuê nhà đã tăng vọt ở trung tâm thành phố.
Housing costs have been kiting since the pandemic.
Chi phí nhà ở đã tăng vọt kể từ đại dịch.
Thì quá khứ
Gas prices kited during the crisis.
Giá xăng đã tăng vọt trong thời kỳ khủng hoảng.
Rents were kiting when the new law passed.
Giá thuê đang tăng vọt khi luật mới được thông qua.
Fuel prices had already kited before the deal was signed.
Giá xăng đã tăng vọt trước khi thỏa thuận được ký.
Housing prices had been kiting for years before the crash.
Giá nhà đã tăng vọt suốt nhiều năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
Analysts say prices will kite after the holidays.
Các nhà phân tích cho rằng giá sẽ tăng vọt sau kỳ nghỉ lễ.
By summer, fuel prices will be kiting across the country.
Đến mùa hè, giá xăng sẽ đang tăng vọt trên khắp cả nước.
By next year, housing prices will have kited beyond reach.
Đến năm sau, giá nhà sẽ đã tăng vọt vượt tầm với.
By 2030 fuel prices will have been kiting for over ten years.
Đến năm 2030, giá xăng sẽ đã tăng vọt suốt hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kite / kites | Quá khứ đơn S + kited | Tương lai đơn S + will + kite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + kiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kited | Quá khứ hoàn thành S + had + kited | Tương lai hoàn thành S + will have + kited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kiting |
Luyện chia kite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: kites.
Chủ ngữ số nhiều (prices) đi với have, không dùng has.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (kite), không thêm -ed.
