Chia động từ kiss
All Tenses of the Verb "kiss"
Một động từ, mười hai thì. Xem kiss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
kiss · kissed · will kissViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kissingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kissedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kissingThì hiện tại
He kisses his wife before leaving for work.
Anh ấy hôn vợ trước khi đi làm.
The couple is kissing goodbye at the station right now.
Đôi tình nhân đang hôn tạm biệt tại nhà ga ngay lúc này.
He has already kissed her goodbye.
Anh ấy đã hôn tạm biệt cô ấy rồi.
The actors have been kissing for the retake all afternoon.
Các diễn viên đã hôn nhau suốt cảnh quay lại cả buổi chiều.
Thì quá khứ
She kissed her son before he left for school.
Cô ấy đã hôn con trai trước khi cậu bé đi học.
He was kissing her cheek when the photo was taken.
Anh ấy đang hôn má cô ấy khi tấm ảnh được chụp.
She had already kissed him before the curtain fell.
Cô ấy đã hôn anh ấy trước khi tấm màn hạ xuống.
The actors had been kissing for several takes before it looked natural.
Các diễn viên đã hôn nhau qua nhiều lượt quay trước khi trông tự nhiên.
Thì tương lai
He will kiss her at the altar.
Anh ấy sẽ hôn cô dâu tại lễ đường.
At sunset they will be kissing on the balcony.
Lúc hoàng hôn, họ sẽ đang hôn nhau trên ban công.
By midnight they will have kissed under the fireworks.
Đến nửa đêm họ sẽ đã hôn nhau dưới ánh pháo hoa.
By the end of the dance they will have been kissing for the whole final verse.
Đến cuối điệu nhảy, họ sẽ đã hôn nhau suốt cả đoạn điệp khúc cuối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kiss / kisses | Quá khứ đơn S + kissed | Tương lai đơn S + will + kiss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kissing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kissing | Tương lai tiếp diễn S + will be + kissing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kissed | Quá khứ hoàn thành S + had + kissed | Tương lai hoàn thành S + will have + kissed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kissing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kissing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kissing |
Luyện chia kiss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (kissed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es vì động từ tận cùng bằng 's'.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
