GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ kiss

All Tenses of the Verb "kiss"

Một động từ, mười hai thì. Xem kiss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUkiss
V2 · QUÁ KHỨkissed
V3 · PHÂN TỪkissed
V-INGkissing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

kiss · kissed · will kiss
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + kissing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + kissed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + kissing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật chung về cử chỉ âu yếm.
S + kiss / kisses
Khẳng định:She kisses her children goodnight every evening.
Phủ định:He doesn't kiss in public.
Nghi vấn:Do they kiss on the cheek as a greeting?

He kisses his wife before leaving for work.

Anh ấy hôn vợ trước khi đi làm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + kissing
Khẳng định:They are kissing under the mistletoe now.
Phủ định:She isn't kissing anyone tonight.
Nghi vấn:Are they kissing in that photo?

The couple is kissing goodbye at the station right now.

Đôi tình nhân đang hôn tạm biệt tại nhà ga ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + kissed
Khẳng định:She has kissed him twice today.
Phủ định:They haven't kissed since the argument.
Nghi vấn:Have you ever kissed in front of your parents?

He has already kissed her goodbye.

Anh ấy đã hôn tạm biệt cô ấy rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + kissing
Khẳng định:They have been kissing for the whole scene.
Phủ định:I haven't been kissing anyone lately.
Nghi vấn:How long have you two been kissing?

The actors have been kissing for the retake all afternoon.

Các diễn viên đã hôn nhau suốt cảnh quay lại cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + kissed
Khẳng định:He kissed her hand politely last night.
Phủ định:She didn't kiss him back.
Nghi vấn:Did they kiss at the wedding?

She kissed her son before he left for school.

Cô ấy đã hôn con trai trước khi cậu bé đi học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + kissing
Khẳng định:They were kissing when the lights came on.
Phủ định:She wasn't kissing anyone at the party.
Nghi vấn:Were they kissing when you walked in?

He was kissing her cheek when the photo was taken.

Anh ấy đang hôn má cô ấy khi tấm ảnh được chụp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + kissed
Khẳng định:He had kissed her before he said goodbye.
Phủ định:She hadn't kissed him before the wedding.
Nghi vấn:Had they kissed before they started dating?

She had already kissed him before the curtain fell.

Cô ấy đã hôn anh ấy trước khi tấm màn hạ xuống.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + kissing
Khẳng định:They had been kissing for a while before anyone noticed.
Phủ định:She hadn't been kissing him long before they broke up.
Nghi vấn:Had they been kissing before the director yelled cut?

The actors had been kissing for several takes before it looked natural.

Các diễn viên đã hôn nhau qua nhiều lượt quay trước khi trông tự nhiên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + kiss
Khẳng định:I will kiss you goodnight.
Phủ định:She won't kiss him in public.
Nghi vấn:Will you kiss the bride now?

He will kiss her at the altar.

Anh ấy sẽ hôn cô dâu tại lễ đường.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + kissing
Khẳng định:This time tomorrow they will be kissing on the beach.
Phủ định:He won't be kissing anyone at midnight.
Nghi vấn:Will you be kissing the bride during the ceremony?

At sunset they will be kissing on the balcony.

Lúc hoàng hôn, họ sẽ đang hôn nhau trên ban công.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + kissed
Khẳng định:By the end of the scene they will have kissed twice.
Phủ định:She won't have kissed him by the time the movie ends.
Nghi vấn:Will they have kissed before the credits roll?

By midnight they will have kissed under the fireworks.

Đến nửa đêm họ sẽ đã hôn nhau dưới ánh pháo hoa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + kissing
Khẳng định:By midnight they will have been kissing for an hour.
Phủ định:She won't have been kissing him for long by then.
Nghi vấn:Will they have been kissing for ten minutes by the time the song ends?

By the end of the dance they will have been kissing for the whole final verse.

Đến cuối điệu nhảy, họ sẽ đã hôn nhau suốt cả đoạn điệp khúc cuối.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + kiss / kisses
Quá khứ đơn
S + kissed
Tương lai đơn
S + will + kiss
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + kissing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + kissing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + kissing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + kissed
Quá khứ hoàn thành
S + had + kissed
Tương lai hoàn thành
S + will have + kissed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + kissing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + kissing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + kissing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia kiss qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have kiss her already.I have kissed her already.

Sau have/has phải là V3 (kissed), không dùng nguyên mẫu.

She kiss him every morning.She kisses him every morning.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es vì động từ tận cùng bằng 's'.

I will kiss you when I will arrive.I will kiss you when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#kiss#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS