Chia động từ kindle
All Tenses of the Verb "kindle"
Một động từ, mười hai thì. Xem kindle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
kindle · kindled · will kindleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kindlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kindledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kindlingThì hiện tại
A good story kindles curiosity in young readers.
Một câu chuyện hay khơi dậy sự tò mò ở độc giả trẻ.
The teacher is kindling a passion for science in her students.
Cô giáo đang khơi dậy niềm đam mê khoa học ở học sinh.
Her book has kindled a love of poetry in many readers.
Cuốn sách của cô ấy đã khơi dậy tình yêu thi ca ở nhiều độc giả.
The debate has been kindling tension between the two parties.
Cuộc tranh luận đã khơi dậy căng thẳng giữa hai bên suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
His words kindled a spark of hope in the crowd.
Lời nói của ông đã nhóm lên một tia hy vọng trong đám đông.
The speaker was kindling excitement when the power went out.
Diễn giả đang khơi dậy sự hào hứng thì mất điện.
Her mentor had kindled a love of art in her since childhood.
Người thầy đã khơi dậy tình yêu nghệ thuật trong cô từ thuở nhỏ.
The resentment had been kindling quietly for years before it erupted.
Sự bất mãn đã âm ỉ khơi dậy trong nhiều năm trước khi bùng phát.
Thì tương lai
The new policy will kindle debate across the country.
Chính sách mới sẽ khơi mào tranh luận trên khắp cả nước.
At the rally, the speaker will be kindling hope among the crowd.
Tại buổi mít-tinh, diễn giả sẽ đang khơi dậy hy vọng trong đám đông.
By next year, the project will have kindled interest across the region.
Đến năm sau, dự án sẽ đã khơi dậy sự quan tâm khắp khu vực.
By 2030, the initiative will have been kindling change for a decade.
Đến năm 2030, sáng kiến này sẽ đã khơi dậy sự thay đổi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kindle / kindles | Quá khứ đơn S + kindled | Tương lai đơn S + will + kindle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kindling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kindling | Tương lai tiếp diễn S + will be + kindling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kindled | Quá khứ hoàn thành S + had + kindled | Tương lai hoàn thành S + will have + kindled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kindling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kindling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kindling |
Luyện chia kindle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn kindled.
Thì tiếp diễn cần V-ing (kindling) sau am/is/are.

