GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ kill

All Tenses of the Verb "kill"

V1killV2killedV3killedV-ingkilling

Một động từ, mười hai thì. Xem *kill* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

kill · killed · will kill
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + killing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + killed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + killing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + kill / kills
Khẳng định:The cold kills many plants in winter.
Phủ định:Antibiotics don't kill viruses.
Nghi vấn:Does stress kill brain cells?

Lack of sleep kills your productivity.

Thiếu ngủ làm giảm năng suất của bạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + killing
Khẳng định:The noise is killing my concentration.
Phủ định:This heat isn't killing the bacteria.
Nghi vấn:Are you killing the weeds in the garden?

She is killing it at the presentation right now.

Cô ấy đang thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + killed
Khẳng định:The frost has killed all the tomatoes.
Phủ định:The medicine hasn't killed the infection yet.
Nghi vấn:Has the news killed your enthusiasm?

The drought has killed most of the crops this year.

Hạn hán đã phá huỷ hầu hết mùa vụ năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + killing
Khẳng định:The noise has been killing my sleep for weeks.
Phủ định:I haven't been killing time — I've been working.
Nghi vấn:How long has this back pain been killing you?

The traffic has been killing our daily commute for months.

Tắc đường đã khiến việc đi lại hàng ngày của chúng tôi cực kỳ mệt mỏi suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + killed
Khẳng định:The storm killed three people last night.
Phủ định:The medicine didn't kill all the bacteria.
Nghi vấn:Did the frost kill your plants?

The cold snap killed the flowers in the garden.

Đợt rét đột ngột đã làm chết những bông hoa trong vườn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + killing
Khẳng định:The heat was killing everyone at the festival.
Phủ định:The drug wasn't killing the bacteria effectively.
Nghi vấn:Was the noise killing your focus?

The workload was killing our team's morale last quarter.

Khối lượng công việc đang bào mòn tinh thần nhóm chúng tôi quý trước.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + killed
Khẳng định:The virus had killed dozens before the vaccine arrived.
Phủ định:The antibiotic hadn't killed the infection yet.
Nghi vấn:Had the frost killed the crops before harvest?

The drought had killed the harvest before help arrived.

Hạn hán đã phá huỷ mùa vụ trước khi cứu trợ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + killing
Khẳng định:The stress had been killing his health for years.
Phủ định:The treatment hadn't been killing the cancer cells.
Nghi vấn:Had the pain been killing you for long?

The noise had been killing her concentration for months before she moved.

Tiếng ồn đã phá huỷ sự tập trung của cô ấy nhiều tháng trước khi cô ấy chuyển đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + kill
Khẳng định:This medicine will kill the bacteria.
Phủ định:The cold won't kill these plants.
Nghi vấn:Will the drought kill the harvest this year?

The new pesticide will kill the insects quickly.

Thuốc trừ sâu mới sẽ tiêu diệt côn trùng nhanh chóng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + killing
Khẳng định:By this time next month they will be killing off the old processes.
Phủ định:The treatment won't be killing all the cells immediately.
Nghi vấn:Will the noise be killing your sleep tonight?

If nothing changes, the pollution will be killing the ecosystem.

Nếu không có gì thay đổi, ô nhiễm sẽ đang tàn phá hệ sinh thái.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + killed
Khẳng định:By morning the antibiotic will have killed the infection.
Phủ định:The treatment won't have killed all the bacteria by then.
Nghi vấn:Will the cold snap have killed the plants by dawn?

By the end of treatment she will have killed all the bad bacteria.

Đến khi kết thúc điều trị cô ấy sẽ đã tiêu diệt hết vi khuẩn có hại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + killing
Khẳng định:By next year the disease will have been killing livestock for a decade.
Phủ định:We won't have been killing time — we'll have been preparing.
Nghi vấn:Will the stress have been killing your health for long by then?

By 2030 the pollution will have been killing marine life for 50 years.

Đến 2030 ô nhiễm sẽ đã tàn phá sinh vật biển trong 50 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + kill / kills
Quá khứ đơn
S + killed
Tương lai đơn
S + will + kill
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + killing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + killing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + killing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + killed
Quá khứ hoàn thành
S + had + killed
Tương lai hoàn thành
S + will have + killed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + killing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + killing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + killing
6

Lỗi thường gặp

I have killed it yesterday.I killed it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The frost is kill the flowers.The frost is killing the flowers.

Thì tiếp diễn dùng be + V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.

She has kill the insects.She has killed the insects.

Sau have/has phải là V3 (killed), không dùng động từ nguyên mẫu.

#kill#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS