Chia động từ kill
All Tenses of the Verb "kill"
Một động từ, mười hai thì. Xem *kill* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
kill · killed · will killViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + killingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + killedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + killingThì hiện tại
Lack of sleep kills your productivity.
Thiếu ngủ làm giảm năng suất của bạn.
She is killing it at the presentation right now.
Cô ấy đang thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc ngay lúc này.
The drought has killed most of the crops this year.
Hạn hán đã phá huỷ hầu hết mùa vụ năm nay.
The traffic has been killing our daily commute for months.
Tắc đường đã khiến việc đi lại hàng ngày của chúng tôi cực kỳ mệt mỏi suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The cold snap killed the flowers in the garden.
Đợt rét đột ngột đã làm chết những bông hoa trong vườn.
The workload was killing our team's morale last quarter.
Khối lượng công việc đang bào mòn tinh thần nhóm chúng tôi quý trước.
The drought had killed the harvest before help arrived.
Hạn hán đã phá huỷ mùa vụ trước khi cứu trợ đến.
The noise had been killing her concentration for months before she moved.
Tiếng ồn đã phá huỷ sự tập trung của cô ấy nhiều tháng trước khi cô ấy chuyển đi.
Thì tương lai
The new pesticide will kill the insects quickly.
Thuốc trừ sâu mới sẽ tiêu diệt côn trùng nhanh chóng.
If nothing changes, the pollution will be killing the ecosystem.
Nếu không có gì thay đổi, ô nhiễm sẽ đang tàn phá hệ sinh thái.
By the end of treatment she will have killed all the bad bacteria.
Đến khi kết thúc điều trị cô ấy sẽ đã tiêu diệt hết vi khuẩn có hại.
By 2030 the pollution will have been killing marine life for 50 years.
Đến 2030 ô nhiễm sẽ đã tàn phá sinh vật biển trong 50 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kill / kills | Quá khứ đơn S + killed | Tương lai đơn S + will + kill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + killing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + killing | Tương lai tiếp diễn S + will be + killing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + killed | Quá khứ hoàn thành S + had + killed | Tương lai hoàn thành S + will have + killed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + killing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + killing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + killing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3 (killed), không dùng động từ nguyên mẫu.
