Chia động từ kidnap
All Tenses of the Verb "kidnap"
Một động từ, mười hai thì. Xem kidnap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
kidnap · kidnapped · will kidnapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kidnappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kidnappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kidnappingThì hiện tại
The organization kidnaps tourists in remote areas.
Tổ chức này bắt cóc du khách ở những vùng hẻo lánh.
The suspects are kidnapping the child at this moment.
Các nghi phạm đang bắt cóc đứa trẻ ngay lúc này.
He has already kidnapped two victims from this town.
Hắn đã bắt cóc hai nạn nhân ở thị trấn này rồi.
The cartel has been kidnapping businessmen for years.
Băng đảng này đã bắt cóc các doanh nhân suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The suspects kidnapped the child yesterday afternoon.
Các nghi phạm đã bắt cóc đứa trẻ vào chiều hôm qua.
The gang was kidnapping the tourist when officers intervened.
Băng nhóm đang bắt cóc du khách thì cảnh sát can thiệp.
The criminals had kidnapped three victims before they were caught.
Bọn tội phạm đã bắt cóc ba nạn nhân trước khi bị bắt giữ.
The cartel had been kidnapping businessmen for years before the crackdown.
Băng đảng đã bắt cóc các doanh nhân suốt nhiều năm trước đợt truy quét.
Thì tương lai
Police fear the group will kidnap more tourists.
Cảnh sát lo ngại nhóm này sẽ bắt cóc thêm du khách.
At dawn the gang will be kidnapping the businessman.
Vào lúc bình minh, băng nhóm sẽ đang bắt cóc doanh nhân đó.
By next week the gang will have kidnapped three more victims.
Đến tuần sau, băng nhóm sẽ đã bắt cóc thêm ba nạn nhân nữa.
By 2030 the cartel will have been kidnapping businessmen for 20 years.
Đến 2030, băng đảng sẽ đã bắt cóc các doanh nhân suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kidnap / kidnaps | Quá khứ đơn S + kidnapped | Tương lai đơn S + will + kidnap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kidnapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kidnapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + kidnapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kidnapped | Quá khứ hoàn thành S + had + kidnapped | Tương lai hoàn thành S + will have + kidnapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kidnapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kidnapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kidnapping |
Luyện chia kidnap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (kidnapped), không dùng nguyên mẫu.
Vì kết thúc bằng phụ âm nhấn trọng âm (kidnap), phải nhân đôi phụ âm 'p' trước khi thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
