Chia động từ kid
All Tenses of the Verb "kid"
Một động từ, mười hai thì. Xem kid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
kid · kids · will kidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kiddedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kiddingThì hiện tại
My brother kids around all the time.
Anh trai tôi lúc nào cũng đùa giỡn.
She is kidding about quitting her job.
Cô ấy đang đùa về chuyện nghỉ việc thôi.
They have kidded each other for years.
Họ đã trêu chọc nhau suốt nhiều năm nay.
They have been kidding around since the party started.
Họ đã đùa giỡn từ khi bữa tiệc bắt đầu.
Thì quá khứ
He kidded his sister about her cooking.
Anh ấy trêu em gái về chuyện nấu ăn.
They were kidding around when the phone rang.
Họ đang đùa giỡn thì điện thoại reo.
They had kidded around so much that the joke got old.
Họ đã đùa giỡn nhiều đến mức trò đùa trở nên nhàm chán.
They had been kidding each other for hours before dinner.
Họ đã trêu chọc nhau suốt nhiều giờ trước bữa tối.
Thì tương lai
He will kid his friends about the loss.
Anh ấy sẽ trêu bạn bè về trận thua.
This time tomorrow we will be kidding around at the reunion.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang đùa giỡn ở buổi họp mặt.
By tonight they will have kidded about the whole event.
Đến tối nay họ sẽ đã đùa giỡn về cả sự kiện đó.
By the end of the party they will have been kidding around for hours.
Đến cuối bữa tiệc họ sẽ đã đùa giỡn suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kid / kids | Quá khứ đơn S + kidded | Tương lai đơn S + will + kid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + kidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kidded | Quá khứ hoàn thành S + had + kidded | Tương lai hoàn thành S + will have + kidded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kidding |
Luyện chia kid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (kid) phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ed: kidded.
Gấp đôi phụ âm cuối 'd' trước khi thêm -ing: kidding.
Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn cần 'be + V-ing': Are you kidding, không phải 'Are you kid'.
