Chia động từ kick
All Tenses of the Verb "kick"
Một động từ, mười hai thì. Xem *kick* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
kick · kicked · will kickViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kickingThì hiện tại
Our striker kicks the ball into the net every match.
Tiền đạo của chúng tôi sút bóng vào lưới mỗi trận đấu.
The children are kicking leaves on the way home.
Bọn trẻ đang đá lá trên đường về nhà.
He has kicked more than fifty goals for the club.
Anh ấy đã ghi hơn năm mươi bàn thắng cho câu lạc bộ.
They have been kicking the ball around since this morning.
Họ đã đá bóng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I kicked the door open because my hands were full.
Tôi đã đạp cửa ra vì tay tôi đang cầm đồ.
The baby was kicking all night and kept me awake.
Em bé đá suốt đêm và khiến tôi không ngủ được.
By the time the coach looked over, he had already kicked the ball out.
Khi huấn luyện viên nhìn sang thì anh ấy đã sút bóng ra ngoài rồi.
They had been kicking penalties for twenty minutes before the power cut the lights.
Họ đã đá phạt đền được hai mươi phút thì mất điện.
Thì tương lai
He will kick the penalty in the final minute.
Anh ấy sẽ đá phạt đền vào phút cuối.
This time on Saturday they will be kicking off the championship game.
Thứ Bảy này vào giờ này, họ sẽ đang khởi động trận chung kết.
By next year he will have kicked in over two hundred matches.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã thi đấu trong hơn hai trăm trận.
By the end of the camp they will have been kicking drills for six straight hours.
Đến cuối trại, họ sẽ đã luyện sút liên tục sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kick / kicks | Quá khứ đơn S + kicked | Tương lai đơn S + will + kick |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kicking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kicking | Tương lai tiếp diễn S + will be + kicking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kicked | Quá khứ hoàn thành S + had + kicked | Tương lai hoàn thành S + will have + kicked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kicking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kicking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kicking |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau have/has phải dùng V3 (kicked), không dùng nguyên thể V1.
Thành ngữ đúng là kicked off the team (bị loại khỏi đội), không phải kicked out of the team trong ngữ cảnh thể thao.
